先锋队 xiānfēng duì
volume volume

Từ hán việt: 【tiên phong đội】

Đọc nhanh: 先锋队 (tiên phong đội). Ý nghĩa là: đội tiên phong.

Ý Nghĩa của "先锋队" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

先锋队 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đội tiên phong

vanguard

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 先锋队

  • volume volume

    - 先锋 xiānfēng 部队 bùduì 勇猛 yǒngměng 冲锋 chōngfēng

    - Đội tiên phong dũng cảm xung phong.

  • volume volume

    - 先锋队 xiānfēngduì

    - đội quân tiên phong

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 队伍 duìwǔ 的 de 先锋 xiānfēng

    - Anh ấy là người tiên phong của đội.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 少先队 shàoxiānduì 的 de 队员 duìyuán

    - Anh ấy là thành viên của Đội thiếu niên tiền phong.

  • volume volume

    - 先遣部队 xiānqiǎnbùduì

    - bộ đội tiền trạm

  • volume volume

    - 先锋 xiānfēng 部队 bùduì 已经 yǐjīng 出发 chūfā 了 le

    - Đội quân tiên phong đã xuất phát.

  • volume volume

    - 红军 hóngjūn 是 shì 中国 zhōngguó 革命 gémìng 的 de 先锋队 xiānfēngduì

    - Hồng quân là đội tiên phong của cách mạng Trung Quốc.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 的 de 团队 tuánduì 被 bèi 命名 mìngmíng 为 wèi 先锋队 xiānfēngduì

    - Đội của chúng tôi được đặt tên là "Đội Tiên Phong."

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 先›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Xiān
    • Âm hán việt: Tiên , Tiến
    • Nét bút:ノ一丨一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:HGHU (竹土竹山)
    • Bảng mã:U+5148
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 锋›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Kim 金 (+7 nét)
    • Pinyin: Fēng
    • Âm hán việt: Phong
    • Nét bút:ノ一一一フノフ丶一一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XCHEJ (重金竹水十)
    • Bảng mã:U+950B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 队›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Phụ 阜 (+2 nét)
    • Pinyin: Duì , Suì , Zhuì
    • Âm hán việt: Đội
    • Nét bút:フ丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NLO (弓中人)
    • Bảng mã:U+961F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao