允宜 yǔn yí
volume volume

Từ hán việt: 【duẫn nghi】

Đọc nhanh: 允宜 (duẫn nghi). Ý nghĩa là: phù hợp, đúng cách.

Ý Nghĩa của "允宜" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

允宜 khi là Động từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. phù hợp

appropriate

✪ 2. đúng cách

apt

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 允宜

  • volume volume

    - 馒头 mántóu 比 bǐ 包子 bāozi 便宜 piányí

    - Bánh bao rẻ hơn bánh bao có nhân.

  • volume volume

    - 他 tā 想 xiǎng 参加 cānjiā 活动 huódòng , 抑 yì 身体 shēntǐ 不 bù 允许 yǔnxǔ

    - Anh ấy muốn tham gia hoạt động, nhưng cơ thể không cho phép.

  • volume volume

    - 他叨 tādāo 了 le 便宜 piányí

    - Anh ấy nhận được lợi.

  • volume volume

    - 他 tā 从来不 cóngláibù 占 zhàn 别人 biérén 的 de 便宜 piányí

    - Anh ấy trước giờ chưa từng chiếm hời của ai.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 宜 yí

    - Anh ấy họ Nghi.

  • volume volume

    - 他同 tātóng 银行 yínháng 洽谈 qiàtán 贷款 dàikuǎn 事宜 shìyí

    - Anh ấy đàm phán với ngân hàng về khoản vay.

  • volume volume

    - 他 tā 做 zuò 这种 zhèzhǒng 工作 gōngzuò 很 hěn 相宜 xiāngyí

    - anh ấy làm công việc này rất thích hợp.

  • volume volume

    - 他 tā 得到 dédào 了 le 医生 yīshēng 的 de 允许 yǔnxǔ

    - Anh ấy đã được sự cho phép của bác sĩ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 允›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+2 nét)
    • Pinyin: Yǔn
    • Âm hán việt: Doãn , Duẫn
    • Nét bút:フ丶ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:IHU (戈竹山)
    • Bảng mã:U+5141
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 宜›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Miên 宀 (+5 nét)
    • Pinyin: Yí
    • Âm hán việt: Nghi
    • Nét bút:丶丶フ丨フ一一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBM (十月一)
    • Bảng mã:U+5B9C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao