儒儒 rú rú
volume volume

Từ hán việt: 【nho nho】

Đọc nhanh: 儒儒 (nho nho). Ý nghĩa là: Mềm mại. Mềm yếu..

Ý Nghĩa của "儒儒" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

儒儒 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Mềm mại. Mềm yếu.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 儒儒

  • volume volume

    - 犬儒主义 quǎnrúzhǔyì

    - chủ nghĩa khuyển nho

  • volume volume

    - 孔子 kǒngzǐ 创立 chuànglì 儒学 rúxué

    - Khổng Tử sáng lập ra Nho giáo.

  • volume volume

    - 儒家 rújiā 重视 zhòngshì 道德 dàodé 和 hé 礼仪 lǐyí

    - Nho gia coi trọng đạo đức và lễ nghi.

  • volume volume

    - 我 wǒ 才 cái 不是 búshì 精神 jīngshén 上 shàng 的 de 侏儒 zhūrú

    - Tôi không phải là một thằng điên.

  • volume volume

    - 那儒 nàrú 专心 zhuānxīn 研究 yánjiū 学问 xuéwèn

    - Học trò đó chuyên tâm nghiên cứu học vấn.

  • volume volume

    - 有 yǒu 学者 xuézhě 认为 rènwéi 他 tā 是 shì 个 gè 残疾 cánjí 的 de 侏儒 zhūrú

    - Một số học giả tin rằng anh ta là một người lùn tàn tật

  • volume volume

    - 孔子 kǒngzǐ 是 shì 儒学 rúxué 的 de 创立 chuànglì 师 shī

    - Khổng Tử là bậc thầy sáng lập Nho giáo.

  • volume volume

    - 孔子 kǒngzǐ 是 shì 儒家思想 rújiāsīxiǎng 的 de 奠基人 diànjīrén

    - Khổng Tử là người sáng lập Nho giáo.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 儒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+14 nét)
    • Pinyin: Rú
    • Âm hán việt: Nho , Nhu
    • Nét bút:ノ丨一丶フ丨丶丶丶丶一ノ丨フ丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMBB (人一月月)
    • Bảng mã:U+5112
    • Tần suất sử dụng:Cao