僧舍 sēng shě
volume volume

Từ hán việt: 【tăng xá】

Đọc nhanh: 僧舍 (tăng xá). Ý nghĩa là: ☆Tương tự: tăng viện 僧院..

Ý Nghĩa của "僧舍" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

僧舍 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. ☆Tương tự: tăng viện 僧院.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 僧舍

  • volume volume

    - 他 tā 恋恋不舍 liànliànbùshě 地 dì 离开 líkāi 了 le 家 jiā

    - Anh ấy rất lưu luyến không nỡ rời khỏi nhà.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个奘大 gèzàngdà 的 de 僧侣 sēnglǚ

    - Anh ấy là một hòa thượng vĩ đại.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 兄弟俩 xiōngdìliǎ 难舍难分 nánshènánfēn 相互 xiānghù 说 shuō 着 zhe 勉励 miǎnlì 的话 dehuà

    - Hai anh em không nỡ rời xa, đang động viên nhau

  • volume volume

    - 他学起 tāxuéqǐ 技术 jìshù 来 lái , 真 zhēn 舍得 shède 下功夫 xiàgōngfū

    - anh ấy học kỹ thuật, không tiếc công sức.

  • volume volume

    - 他常向 tāchángxiàng 穷人 qióngrén 舍 shě 钱财 qiáncái

    - Anh ấy thường bố thí tiền của cho người nghèo.

  • volume volume

    - 高僧 gāosēng 昨日 zuórì 已化 yǐhuà 去 qù

    - Vị cao tăng qua đời hôm qua.

  • volume volume

    - 他学得 tāxuédé 很慢 hěnmàn , 但 dàn 表现 biǎoxiàn 出 chū 锲而不舍 qièérbùshě 的 de 精神 jīngshén

    - Anh ấy học rất chậm, nhưng biểu hiện ra tinh thần cần cù bền bỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这里 zhèlǐ 恋恋不舍 liànliànbùshě

    - Anh ấy rất lưu luyến nơi này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 僧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+12 nét)
    • Pinyin: Sēng
    • Âm hán việt: Tăng
    • Nét bút:ノ丨丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OCWA (人金田日)
    • Bảng mã:U+50E7
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 舍›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+2 nét)
    • Pinyin: Shě , Shè , Shì
    • Âm hán việt: Xá , Xả
    • Nét bút:ノ丶一一丨丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMJR (人一十口)
    • Bảng mã:U+820D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao