Các biến thể (Dị thể) của 僧

  • Cách viết khác

    僧

Ý nghĩa của từ 僧 theo âm hán việt

僧 là gì? 僧 (Tăng). Bộ Nhân 人 (+12 nét). Tổng 14 nét but (ノ丨丶ノ丨フ丨丶ノ一丨フ一一). Ý nghĩa là: nam sư, Sư nam, người đàn ông tu theo đạo Phật. Từ ghép với 僧 : 僧多粥少 Sư nhiều cháo ít. Chi tiết hơn...

Từ điển phổ thông

  • nam sư

Từ điển Thiều Chửu

  • Sư nam, đàn ông đi tu đạo Phật gọi là tăng. Nguyên tiếng Phạm gọi là Tăng già 僧伽 nghĩa là một đoàn thể đệ tử Phật, trong luật định bốn vị sư trở lên mới gọi là Tăng già.

Từ điển Trần Văn Chánh

* ① Thầy tu, sư (tiếng gọi tắt của từ 僧伽 [seng jià])

- 僧多粥少 Sư nhiều cháo ít.

Từ điển trích dẫn

Danh từ
* Sư nam, người đàn ông tu theo đạo Phật

- Trong luật định, bốn vị sư trở lên mới gọi là “Tăng-già”.

Từ ghép với 僧