傒幸 xī xìng
volume volume

Từ hán việt: 【hề hạnh】

Đọc nhanh: 傒幸 (hề hạnh). Ý nghĩa là: buồn phiền; phiền não (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu).

Ý Nghĩa của "傒幸" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

傒幸 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. buồn phiền; phiền não (thường thấy trong Bạch thoại thời kỳ đầu)

烦恼 (多用于早期白话)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 傒幸

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 最大 zuìdà 的 de 幸福 xìngfú 莫过于 mòguòyú 享受 xiǎngshòu 爱 ài 和 hé 被 bèi 爱 ài

    - Hạnh phúc lớn nhất trên cuộc đời này không gì sánh bằng việc yêu và được yêu.

  • volume volume

    - 久仰大名 jiǔyǎngdàmíng , 今日 jīnrì 相见 xiāngjiàn 真是 zhēnshi 三生有幸 sānshēngyǒuxìng

    - Nghe danh đã lâu, nay được gặp đúng là phúc ba đời.

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 中 zhōng 的 de 小 xiǎo 确幸 quèxìng 我 wǒ 一想 yīxiǎng 你 nǐ 你 nǐ 便 biàn 出现 chūxiàn 了 le

    - Hạnh phúc thực sự là khi tôi vừa nghĩ đến bạn , bạn liền xuất hiện.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 我 wǒ 真 zhēn 侥幸 jiǎoxìng !

    - Hôm nay tôi thật may mắn!

  • volume volume

    - 金钱 jīnqián 不能 bùnéng 买 mǎi 幸福 xìngfú

    - Tiền không thể mua hạnh phúc.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 幸好 xìnghǎo 没 méi 迟到 chídào

    - Hôm nay may mà không đến muộn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 侥幸 jiǎoxìng 的 de 一天 yìtiān

    - Hôm nay là một ngày may mắn.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 幸福生活 xìngfúshēnghuó 来之不易 láizhībùyì 我们 wǒmen 应 yīng 饮水思源 yǐnshuǐsīyuán 不 bù 忘 wàng 自己 zìjǐ 肩负 jiānfù 的 de 责任 zérèn

    - Để có cuộc sống hạnh phúc ngày hôm nay thật không dễ dàng, chúng ta phải uống nước nhớ nguồn và không quên trách nhiệm của mình.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 傒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+10 nét)
    • Pinyin: Xī , Xí , Xì
    • Âm hán việt: Hề , Hễ
    • Nét bút:ノ丨ノ丶丶ノフフ丶一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OBVK (人月女大)
    • Bảng mã:U+5092
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 幸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Can 干 (+5 nét)
    • Pinyin: Xìng
    • Âm hán việt: Hạnh
    • Nét bút:一丨一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình & hội ý
    • Thương hiệt:GTJ (土廿十)
    • Bảng mã:U+5E78
    • Tần suất sử dụng:Rất cao