偾事 fèn shì
volume volume

Từ hán việt: 【phẫn sự】

Đọc nhanh: 偾事 (phẫn sự). Ý nghĩa là: làm hỏng việc; làm hư việc. Ví dụ : - 胆大而心不细,只能偾事。 mạnh dạn nhưng không thận trọng, chỉ có thể làm hỏng việc.

Ý Nghĩa của "偾事" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

偾事 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm hỏng việc; làm hư việc

把事情搞坏

Ví dụ:
  • volume volume

    - 胆大 dǎndà 而心 érxīn 不细 bùxì , 只能 zhǐnéng 偾 fèn 事 shì

    - mạnh dạn nhưng không thận trọng, chỉ có thể làm hỏng việc.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 偾事

  • volume volume

    - 偾 fèn 事 shì

    - làm hỏng việc; làm hư việc.

  • volume volume

    - 一人 yīrén 做事 zuòshì 一人当 yīréndāng

    - Một người làm công việc và một người chịu trách nhiệm.

  • volume volume

    - 胆大 dǎndà 而心 érxīn 不细 bùxì , 只能 zhǐnéng 偾 fèn 事 shì

    - mạnh dạn nhưng không thận trọng, chỉ có thể làm hỏng việc.

  • volume volume

    - 一人 yīrén 做事 zuòshì 一人当 yīréndāng , 决不 juébù 连累 liánlěi 大家 dàjiā

    - người nào làm việc nấy, quyết không làm liên luỵ đến người khác.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 他 tā 沉默 chénmò

    - Một chuyện xưa khiến anh ấy im lặng.

  • volume volume

    - 一个 yígè 青年 qīngnián 因 yīn 偷窃罪 tōuqièzuì 而 ér 在 zài 刑事 xíngshì 庭 tíng 受审 shòushěn

    - Một thanh niên bị truy tố vì tội trộm và đang bị xét xử tại tòa án hình sự.

  • volume volume

    - 一件 yījiàn 往事 wǎngshì 让 ràng 我 wǒ 感动 gǎndòng

    - Một chuyện xưa làm tôi cảm động.

  • volume volume

    - 龟兔 guītù 赛跑 sàipǎo 是 shì 一个 yígè 大家 dàjiā 耳熟能详 ěrshúnéngxiáng 、 非常 fēicháng 励志 lìzhì 的 de 寓言故事 yùyángùshì

    - Rùa thỏ chạy đua là một câu chuyện ngụ ngôn quen thuộc và rất truyền cảm hứng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 事›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Quyết 亅 (+7 nét)
    • Pinyin: Shì
    • Âm hán việt: Sự
    • Nét bút:一丨フ一フ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:JLLN (十中中弓)
    • Bảng mã:U+4E8B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 偾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Fèn
    • Âm hán việt: Phẫn
    • Nét bút:ノ丨一丨一丨丨丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OJTO (人十廿人)
    • Bảng mã:U+507E
    • Tần suất sử dụng:Thấp