Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 垒
㙼 塁 壨
壘
垒 là gì? 垒 (Luật, Luỹ). Bộ Thổ 土 (+6 nét). Tổng 9 nét but (フ丶フ丶フ丶一丨一). Ý nghĩa là: 2. xây cất. Từ ghép với 垒 : 把井口壘高點兒 Đắp cho miệng giếng cao lên tí nữa, 壘一道墻 Xây một bức tường, 壁壘 Thành luỹ, 深溝高壘 Thành cao hào sâu, 兩軍對壘 Hai cánh quân giằng co nhau. Chi tiết hơn...