停缓 tíng huǎn
volume volume

Từ hán việt: 【đình hoãn】

Đọc nhanh: 停缓 (đình hoãn). Ý nghĩa là: Ngừng lại; hoãn lại không tiến hành.Đình trệ; chậm trễ; đình hoãn.

Ý Nghĩa của "停缓" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

停缓 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ngừng lại; hoãn lại không tiến hành.Đình trệ; chậm trễ; đình hoãn

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 停缓

  • volume volume

    - 两 liǎng 国 guó 停战 tíngzhàn

    - Hai nước dừng chiến.

  • volume volume

    - 临渴掘井 línkějuéjǐng 缓不济急 huǎnbùjìjí

    - khát nước mới đào giếng; nước đến chân mới nhảy.

  • volume volume

    - 飞机 fēijī 缓缓 huǎnhuǎn 地 dì 降落 jiàngluò 在 zài 机场 jīchǎng 的 de 停机坪 tíngjīpíng 上 shàng

    - Máy bay từ từ hạ cánh trên đường bay của sân bay.

  • volume volume

    - 两 liǎng 张嘴 zhāngzuǐ 不停 bùtíng 地 dì 争吵 zhēngchǎo

    - Hai cái miệng liên tục cãi nhau.

  • volume volume

    - 为了 wèile 避免 bìmiǎn 碰撞 pèngzhuàng , 他 tā 及时 jíshí 停车 tíngchē

    - Để tránh va chạm, anh ấy dừng xe kịp thời.

  • volume volume

    - 黄河 huánghé 中下游 zhōngxiàyóu 地势 dìshì 平缓 pínghuǎn

    - địa thế trung hạ du sông Hoàng Hà bằng phẳng.

  • volume volume

    - 两个 liǎnggè 人 rén 需要 xūyào 不停 bùtíng 地 dì 磨合 móhé

    - Hai người cần không ngừng thích nghi.

  • volume volume

    - 下 xià 了 le 一阵子 yīzhènzi 雨 yǔ , 现在 xiànzài 停 tíng 了 le

    - Mưa một lúc rồi, giờ đã tạnh.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 停›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Tíng
    • Âm hán việt: Đình
    • Nét bút:ノ丨丶一丨フ一丶フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OYRN (人卜口弓)
    • Bảng mã:U+505C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 缓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:12 nét
    • Bộ:Mịch 糸 (+9 nét)
    • Pinyin: Huǎn
    • Âm hán việt: Hoãn
    • Nét bút:フフ一ノ丶丶ノ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VMBME (女一月一水)
    • Bảng mã:U+7F13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao