假种皮 jiǎ zhǒng pí
volume volume

Từ hán việt: 【giả chủng bì】

Đọc nhanh: 假种皮 (giả chủng bì). Ý nghĩa là: aril (thực vật học).

Ý Nghĩa của "假种皮" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

假种皮 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. aril (thực vật học)

aril (botany)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 假种皮

  • volume volume

    - 小孩 xiǎohái 都 dōu 爱 ài 这种 zhèzhǒng 皮糖 pítáng

    - Trẻ nhỏ đều thích loại kẹo dẻo này.

  • volume volume

    - 这种 zhèzhǒng 皮糖 pítáng 特别 tèbié 好吃 hǎochī

    - Loại kẹo dẻo này rất ngon.

  • volume volume

    - 皮制品 pízhìpǐn 任 rèn 一种 yīzhǒng 由 yóu 压平 yāpíng 上光 shàngguāng 或 huò 鞣制 róuzhì 过 guò 的 de 皮 pí 制成 zhìchéng 的 de 物品 wùpǐn 或 huò 部件 bùjiàn

    - Bất kỳ loại sản phẩm bằng da nào được làm từ da được nén phẳng, đánh bóng hoặc tẩy da.

  • volume volume

    - 把 bǎ 这种 zhèzhǒng 软膏 ruǎngāo 搽 chá 在 zài 皮肤 pífū 上 shàng , 让 ràng 它 tā 渗进去 shènjìnqù

    - Thoa loại kem này lên da, để nó thẩm thấu vào trong.

  • volume volume

    - 这鞋 zhèxié 刚 gāng 穿 chuān 时 shí 要是 yàoshì 有点 yǒudiǎn 紧 jǐn 没关系 méiguānxì 这种 zhèzhǒng 皮子 pízi 很 hěn 有 yǒu 延展性 yánzhǎnxìng

    - Không sao nếu đôi giày này hơi chật khi mới mặc, chất liệu da này rất co giãn được.

  • volume volume

    - 假若 jiǎruò 你 nǐ 遇见 yùjiàn 这种 zhèzhǒng 事 shì , 你 nǐ 该 gāi 怎么办 zěnmebàn

    - Giả như anh gặp phải chuyện này, anh giải quyết ra sao?

  • volume volume

    - 为了 wèile 打击 dǎjī 这种 zhèzhǒng 造假 zàojiǎ 行为 xíngwéi , 具有 jùyǒu 防伪 fángwěi 功能 gōngnéng 的 de 全息 quánxī 商标 shāngbiāo 应运而生 yìngyùnérshēng

    - Để chống lại các hành vi làm hàng giả, các nhãn hiệu nổi ba chiều có chức năng chống hàng giả đã ra đời theo yêu cầu của thời đại.

  • - 这种 zhèzhǒng 嫩肤 nènfū 产品 chǎnpǐn 让 ràng 我 wǒ 的 de 皮肤 pífū 变得 biànde 柔软光滑 róuruǎnguānghuá

    - Sản phẩm làm mềm da này khiến da tôi trở nên mềm mại và mịn màng.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 皮›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Bì 皮 (+0 nét)
    • Pinyin: Pí
    • Âm hán việt: Bì
    • Nét bút:フノ丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:DHE (木竹水)
    • Bảng mã:U+76AE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 种›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Hoà 禾 (+4 nét)
    • Pinyin: Chóng , Zhǒng , Zhòng
    • Âm hán việt: Chúng , Chủng , Trùng , Xung
    • Nét bút:ノ一丨ノ丶丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HDL (竹木中)
    • Bảng mã:U+79CD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao