假牙用抛光剂 jiǎyá yòng pāoguāng jì
volume volume

Từ hán việt: 【giả nha dụng phao quang tễ】

Đọc nhanh: 假牙用抛光剂 (giả nha dụng phao quang tễ). Ý nghĩa là: Chất làm bóng răng giả.

Ý Nghĩa của "假牙用抛光剂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

假牙用抛光剂 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chất làm bóng răng giả

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 假牙用抛光剂

  • volume volume

    - 他 tā 享用 xiǎngyòng 安静 ānjìng 的 de 时光 shíguāng

    - Anh ấy tận hưởng khoảng thời gian yên tĩnh.

  • volume volume

    - 不假思索 bùjiǎsīsuǒ ( 用不着 yòngbuzháo 想 xiǎng )

    - chẳng suy nghĩ gì.

  • volume volume

    - 他 tā 用力 yònglì 挤牙膏 jǐyágāo 管 guǎn

    - Anh bóp mạnh tuýp kem đánh răng.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 冷冻剂 lěngdòngjì 来 lái 保存 bǎocún 食物 shíwù

    - Anh ấy dùng chất làm lạnh để bảo quản thức ăn.

  • volume volume

    - 他用 tāyòng 假 jiǎ 信息 xìnxī 骗人 piànrén

    - Anh ấy dùng thông tin giả để lừa đảo.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 挑逗 tiǎodòu 的 de 目光 mùguāng 看 kàn 了 le 她 tā 一眼 yīyǎn , 羞得 xiūdé 她 tā 满脸 mǎnliǎn 通红 tònghóng

    - Anh ta nhìn cô ấy một cái nhìn trêu ghẹo, khiến cô ấy đỏ mặt ngượng ngùng.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 都 dōu 用 yòng 异样 yìyàng 的 de 眼光 yǎnguāng 打量 dǎliàng 他 tā

    - mọi người đều nhìn anh ấy bằng con mắt kỳ lạ.

  • volume volume

    - 使用 shǐyòng 合适 héshì 的 de 光学 guāngxué 卡口 kǎkǒu 可 kě 与 yǔ 任何 rènhé 内窥镜 nèikuījìng 连接 liánjiē

    - Thâu kính quang học phù hợp có thể kết nối với bất kỳ đầu nối nội soi nào.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 光›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 儿 (+4 nét)
    • Pinyin: Guāng
    • Âm hán việt: Quang
    • Nét bút:丨丶ノ一ノフ
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:FMU (火一山)
    • Bảng mã:U+5149
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 剂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:đao 刀 (+6 nét)
    • Pinyin: Jì
    • Âm hán việt: Tề , Tễ , Tệ
    • Nét bút:丶一ノ丶ノ丨丨丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:YLLN (卜中中弓)
    • Bảng mã:U+5242
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 抛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Pāo
    • Âm hán việt: Phao
    • Nét bút:一丨一ノフフノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QKNS (手大弓尸)
    • Bảng mã:U+629B
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 牙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nha 牙 (+0 nét)
    • Pinyin: Yá , Yà
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一フ丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVDH (一女木竹)
    • Bảng mã:U+7259
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 用›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Dụng 用 (+0 nét)
    • Pinyin: Yòng
    • Âm hán việt: Dụng
    • Nét bút:ノフ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BQ (月手)
    • Bảng mã:U+7528
    • Tần suất sử dụng:Rất cao