假牙 jiǎyá
volume volume

Từ hán việt: 【giả nha】

Đọc nhanh: 假牙 (giả nha). Ý nghĩa là: răng giả. Ví dụ : - 因为她继承的假牙我们很难听懂她的话 Cô ấy thật khó hiểu vì những chiếc răng giả mà cô ấy được thừa hưởng.. - 安上了假牙以后, 他说话不再漏风了。 sau khi lắp răng giả xong, anh ấy nói chuyện không còn thều thào nữa.

Ý Nghĩa của "假牙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

假牙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. răng giả

人造的牙齿替代物,可用于代替自然牙齿中的一个、数个以至全部;尤指不是永久固定在嘴里的人造牙

Ví dụ:
  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 她 tā 继承 jìchéng 的 de 假牙 jiǎyá 我们 wǒmen 很难 hěnnán 听懂 tīngdǒng 她 tā 的话 dehuà

    - Cô ấy thật khó hiểu vì những chiếc răng giả mà cô ấy được thừa hưởng.

  • volume volume

    - 安上 ānshàng 了 le 假牙 jiǎyá 以后 yǐhòu , 他 tā 说话 shuōhuà 不再 bùzài 漏风 lòufēng 了 le

    - sau khi lắp răng giả xong, anh ấy nói chuyện không còn thều thào nữa.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 假牙

  • volume volume

    - 临睡 línshuì 要 yào 刷牙 shuāyá

    - Phải đánh răng trước khi đi ngủ.

  • volume volume

    - 不要 búyào 为 wèi 假象 jiǎxiàng 所 suǒ 迷惑 míhuo

    - Đừng để bị đánh lừa bởi ảo giác.

  • volume volume

    - 两只 liǎngzhǐ 虎牙 hǔyá 朝 cháo 两边 liǎngbian 支 zhī 着 zhe

    - Hai chiếc răng hổ nhô ra hai bên.

  • volume volume

    - 两极 liǎngjí 是 shì 相通 xiāngtōng 的 de 嘛 ma 当牙 dāngyá 鳕 xuě 把 bǎ 自己 zìjǐ 的 de 尾巴 wěibā 放进 fàngjìn 口里 kǒulǐ 时说 shíshuō

    - "Điều cực đại và điều cực tiểu có sự liên kết với nhau" - cá voi trắng nói khi đặt đuôi của nó vào miệng.

  • volume volume

    - 因为 yīnwèi 她 tā 继承 jìchéng 的 de 假牙 jiǎyá 我们 wǒmen 很难 hěnnán 听懂 tīngdǒng 她 tā 的话 dehuà

    - Cô ấy thật khó hiểu vì những chiếc răng giả mà cô ấy được thừa hưởng.

  • volume volume

    - 安上 ānshàng 了 le 假牙 jiǎyá 以后 yǐhòu , 他 tā 说话 shuōhuà 不再 bùzài 漏风 lòufēng 了 le

    - sau khi lắp răng giả xong, anh ấy nói chuyện không còn thều thào nữa.

  • volume volume

    - 假使 jiǎshǐ 亚当 yàdāng 重返 chóngfǎn 人间 rénjiān , 他会 tāhuì 懂得 dǒngde 的 de 恐怕 kǒngpà 只有 zhǐyǒu 那些 nèixiē 老掉牙 lǎodiàoyá 的 de 笑话 xiàohua 了 le

    - Nếu Adam trở lại trần gian, có lẽ anh ấy chỉ hiểu được những câu chuyện cười cũ kỹ.

  • volume volume

    - 为了 wèile 打击 dǎjī 这种 zhèzhǒng 造假 zàojiǎ 行为 xíngwéi , 具有 jùyǒu 防伪 fángwěi 功能 gōngnéng 的 de 全息 quánxī 商标 shāngbiāo 应运而生 yìngyùnérshēng

    - Để chống lại các hành vi làm hàng giả, các nhãn hiệu nổi ba chiều có chức năng chống hàng giả đã ra đời theo yêu cầu của thời đại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 牙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nha 牙 (+0 nét)
    • Pinyin: Yá , Yà
    • Âm hán việt: Nha
    • Nét bút:一フ丨ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MVDH (一女木竹)
    • Bảng mã:U+7259
    • Tần suất sử dụng:Rất cao