假戏真唱 jiǎ xì zhēn chàng
volume volume

Từ hán việt: 【giả hí chân xướng】

Đọc nhanh: 假戏真唱 (giả hí chân xướng). Ý nghĩa là: làm giả hoá thật.

Ý Nghĩa của "假戏真唱" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

假戏真唱 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. làm giả hoá thật

弄假成真又作"假戏真做"

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 假戏真唱

  • volume volume

    - 他 tā 说 shuō 的话 dehuà 半真半假 bànzhēnbànjiǎ

    - Lời anh ta nói nửa thật nửa giả.

  • volume volume

    - 以假乱真 yǐjiǎluànzhēn

    - Cái giả làm lẫn lộn cái thật.

  • volume volume

    - 他 tā 只是 zhǐshì 在 zài 演戏 yǎnxì , 你 nǐ 别当真 biédàngzhēn

    - Anh ấy chỉ đang diễn kịch thôi, bạn đừng coi là thật

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 唱戏 chàngxì , 你 nǐ 偏要 piānyào 他 tā 唱 chàng , 这 zhè 不是 búshì 强人所难 qiǎngrénsuǒnán 吗 ma

    - anh ấy không biết hát, bạn cứ ép anh ấy hát, không phải là gây khó cho anh ấy sao?

  • volume volume

    - 他 tā 总是 zǒngshì 跟 gēn 我们 wǒmen 唱对台戏 chàngduìtáixì

    - Anh ta lúc nào cũng đối đầu với chúng tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 从 cóng 五岁 wǔsuì 就 jiù 跟着 gēnzhe 师傅 shīfu 学 xué 唱戏 chàngxì 了 le

    - Anh ta đã theo thầy học hát hí khúc từ năm 5 tuổi.

  • volume volume

    - 你们 nǐmen 俩 liǎ 也 yě 真是 zhēnshi , 戏票 xìpiào 都 dōu 买好 mǎihǎo 了 le , 你们 nǐmen 又 yòu 不 bù 去 qù 了 le

    - hai bạn rõ thật là, vé kịch mua xong lại không đi.

  • - 你 nǐ 说 shuō 的 de 是 shì 真的 zhēnde 吗 ma ? 真的假 zhēndejiǎ 的 de ?

    - Những gì bạn nói có thật không? Thật hay giả vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 假›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Jiǎ , Jià , Xiá
    • Âm hán việt: Giá , Giả , Hà
    • Nét bút:ノ丨フ一丨一一フ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ORYE (人口卜水)
    • Bảng mã:U+5047
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 唱›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+8 nét)
    • Pinyin: Chàng
    • Âm hán việt: Xướng
    • Nét bút:丨フ一丨フ一一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:RAA (口日日)
    • Bảng mã:U+5531
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 戏›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+2 nét)
    • Pinyin: Hū , Huī , Xī , Xì
    • Âm hán việt: Hi , Huy , Hí , Hô , Hý
    • Nét bút:フ丶一フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EI (水戈)
    • Bảng mã:U+620F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 真›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Mục 目 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhēn
    • Âm hán việt: Chân
    • Nét bút:一丨丨フ一一一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:JBMC (十月一金)
    • Bảng mã:U+771F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao