借词推搪 jiècí tuī táng
volume volume

Từ hán việt: 【tá từ thôi đường】

Đọc nhanh: 借词推搪 (tá từ thôi đường). Ý nghĩa là: bao biện.

Ý Nghĩa của "借词推搪" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

借词推搪 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bao biện

to make a lot of excuses

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 借词推搪

  • volume volume

    - 不及物 bùjíwù 的 de 既 jì 不 bù 主动 zhǔdòng 也 yě 不 bù 被动 bèidòng 的 de ; 不及物 bùjíwù 的 de 。 用于 yòngyú 指 zhǐ 动词 dòngcí

    - Không trực động cũng không bị động; không trực động. Được sử dụng để chỉ ra động từ.

  • volume volume

    - 一推 yītuī 就 jiù 倒 dào

    - hễ đẩy là đổ; vừa xô thì ngã ngay.

  • volume volume

    - 借故 jiègù 推宕 tuīdàng

    - tìm cớ đùn đẩy

  • volume volume

    - 推敲 tuīqiāo 词句 cíjù

    - cân nhắc câu chữ

  • volume volume

    - 引出 yǐnchū 推论 tuīlùn 的 de 表达 biǎodá 推论 tuīlùn 的 de 或 huò 置于 zhìyú 推论 tuīlùn 前面 qiánmiàn 的 de , 用来 yònglái 修饰 xiūshì 词语 cíyǔ

    - Cách diễn đạt các phần đều dùng để mô tả hoặc đặt trước các phần đều được sử dụng để bổ sung cho từ ngữ.

  • volume volume

    - 他 tā 所说 suǒshuō 的 de 研究 yánjiū 研究 yánjiū 不过 bùguò 是 shì 敷衍 fūyǎn 、 推托 tuītuō 的 de 代名词 dàimíngcí

    - anh ấy nói để nghiên cứu chẳng qua là thoái thác mà thôi.

  • volume volume

    - 下面 xiàmiàn 是 shì 这些 zhèxiē 公司 gōngsī 的 de 产品推介 chǎnpǐntuījiè 的 de 一个 yígè 总结 zǒngjié

    - Dưới đây là bản tóm tắt giới thiệu về các sản phẩm của các công ty này.

  • volume volume

    - 那 nà 是 shì 一个 yígè 重要文件 zhòngyàowénjiàn , 他 tā 正在 zhèngzài 推敲 tuīqiāo 用词 yòngcí

    - Đó là một văn kiện quan trọng, anh ấy đang cân nhắc dùng từ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 借›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Tá
    • Nét bút:ノ丨一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OTA (人廿日)
    • Bảng mã:U+501F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 推›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+8 nét)
    • Pinyin: Tuī
    • Âm hán việt: Suy , Thôi
    • Nét bút:一丨一ノ丨丶一一一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QOG (手人土)
    • Bảng mã:U+63A8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 搪›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+10 nét)
    • Pinyin: Táng
    • Âm hán việt: Đường
    • Nét bút:一丨一丶一ノフ一一丨丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QILR (手戈中口)
    • Bảng mã:U+642A
    • Tần suất sử dụng:Trung bình
  • 词›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:丶フフ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVSMR (戈女尸一口)
    • Bảng mã:U+8BCD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao