借尸还魂 jièshīhuánhún
volume volume

Từ hán việt: 【tá thi hoàn hồn】

Đọc nhanh: 借尸还魂 (tá thi hoàn hồn). Ý nghĩa là: mượn xác hoàn hồn (ví với những tư tưởng, hành vi, thế lực lạc hậu nay mượn danh khác để xuất hiện trở lại).

Ý Nghĩa của "借尸还魂" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

借尸还魂 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. mượn xác hoàn hồn (ví với những tư tưởng, hành vi, thế lực lạc hậu nay mượn danh khác để xuất hiện trở lại)

迷信传说人死以后灵魂可能借别人的尸体复活,比喻某种已经消灭或没落的思想、行为、势力等假托别的名义重新出 现

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 借尸还魂

  • volume volume

    - 借阅 jièyuè 的 de 书籍 shūjí 应该 yīnggāi 在 zài 限期 xiànqī 之内 zhīnèi 归还 guīhuán , 以免 yǐmiǎn 妨碍 fángài 流通 liútōng

    - Mượn sách đọc cần phải hoàn trả trong thời hạn qui định, để tránh trường hợp không có sách cho người khác mượn.

  • volume volume

    - 向 xiàng 图书馆 túshūguǎn 借书 jièshū , 要 yào 按时 ànshí 归还 guīhuán

    - Mượn sách ở thư viện, nên trả lại đúng hạn.

  • volume volume

    - 他 tā 及时 jíshí 偿还 chánghuán 了 le 借款 jièkuǎn

    - Anh ấy đã hoàn trả khoản vay kịp thời.

  • volume volume

    - 借问 jièwèn 这里 zhèlǐ 离城 líchéng 还有 háiyǒu 多远 duōyuǎn

    - xin vui lòng cho hỏi thăm, nơi đây cách thành phố bao xa?

  • volume volume

    - 朋友 péngyou 间 jiān 借钱 jièqián 好 hǎo 借 jiè 好 hǎo 还 hái 再借不难 zàijièbùnán

    - bạn bè mượn tiền, có vay có trả mới toại lòng nhau

  • volume volume

    - 你 nǐ 还 hái 借得 jièdé 掉 diào 酒 jiǔ 吗 ma ?

    - Bạn cai được rượu không?

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 借 jiè 的 de 钱 qián 还给 huángěi 了 le 朋友 péngyou

    - Anh ấy đã trả lại tiền mượn cho bạn.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 还书 huánshū 之后 zhīhòu 可以 kěyǐ 借 jiè 更 gèng 多 duō 的 de 书 shū

    - Họ có thể mượn thêm sách sau khi trả lại.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 借›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Jiè
    • Âm hán việt: Tá
    • Nét bút:ノ丨一丨丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OTA (人廿日)
    • Bảng mã:U+501F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 尸›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Thi 尸 (+0 nét)
    • Pinyin: Shī
    • Âm hán việt: Thi
    • Nét bút:フ一ノ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:S (尸)
    • Bảng mã:U+5C38
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 还›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Hái , Huán , Xuán
    • Âm hán việt: Hoàn , Toàn
    • Nét bút:一ノ丨丶丶フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:YMF (卜一火)
    • Bảng mã:U+8FD8
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 魂›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Quỷ 鬼 (+4 nét)
    • Pinyin: Hún
    • Âm hán việt: Hồn
    • Nét bút:一一フ丶ノ丨フ一一ノフフ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MIHI (一戈竹戈)
    • Bảng mã:U+9B42
    • Tần suất sử dụng:Rất cao