倒抽一口气 dào chōu yī kǒuqì
volume volume

Từ hán việt: 【đảo trừu nhất khẩu khí】

Đọc nhanh: 倒抽一口气 (đảo trừu nhất khẩu khí). Ý nghĩa là: thở hổn hển (ngạc nhiên, mất tinh thần, sợ hãi, v.v.).

Ý Nghĩa của "倒抽一口气" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

倒抽一口气 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thở hổn hển (ngạc nhiên, mất tinh thần, sợ hãi, v.v.)

to gasp (in surprise, dismay, fright etc)

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 倒抽一口气

  • volume volume

    - 他松 tāsōng 了 le 一口气 yìkǒuqì

    - Hắn thở phào nhẹ nhõm.

  • volume volume

    - 他 tā 能 néng 一口气 yìkǒuqì 浮到 fúdào 对岸 duìàn

    - Anh ấy bơi một hơi sang bờ bên kia.

  • volume volume

    - 他 tā 没 méi 倒 dào 手 shǒu , 一口气 yìkǒuqì 把 bǎ 箱子 xiāngzi 提到 tídào 六楼 liùlóu

    - anh ấy không hề đổi tay, xách cái rương một hơi lên thẳng lầu sáu.

  • volume volume

    - 一口气 yìkǒuqì 儿 ér 说完 shuōwán

    - Nói hết một mạch.

  • volume volume

    - 他 tā 把手 bǎshǒu 放在 fàngzài 嘴边 zuǐbiān 哈 hā 了 le 一口气 yìkǒuqì

    - anh ấy đưa tay lên miệng hà hơi một cái.

  • volume volume

    - 她 tā 一直 yìzhí 滔滔不绝 tāotāobùjué , 几乎 jīhū 没 méi 停下来 tíngxiàlai 喘 chuǎn 口气 kǒuqì

    - Cô ấy cứ thao thao bất tuyệt, gần như không dừng lại để thở.

  • volume volume

    - 他 tā 嘘 xū 了 le 一口气 yìkǒuqì

    - Anh ấy thở ra một hơi.

  • volume volume

    - 只要 zhǐyào 她 tā 还有 háiyǒu 一口气 yìkǒuqì , 就要 jiùyào 尽力 jìnlì 抢救 qiǎngjiù

    - Chỉ cần bà ấy còn thở thì sẽ tận lực cấp cứu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 一›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:1 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+0 nét)
    • Pinyin: Yī
    • Âm hán việt: Nhất
    • Nét bút:一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:M (一)
    • Bảng mã:U+4E00
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 口›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+0 nét)
    • Pinyin: Kǒu
    • Âm hán việt: Khẩu
    • Nét bút:丨フ一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:R (口)
    • Bảng mã:U+53E3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 抽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+5 nét)
    • Pinyin: Chōu
    • Âm hán việt: Trừu
    • Nét bút:一丨一丨フ一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QLW (手中田)
    • Bảng mã:U+62BD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 气›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Khí 气 (+0 nét)
    • Pinyin: Qì
    • Âm hán việt: Khí , Khất
    • Nét bút:ノ一一フ
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:OMN (人一弓)
    • Bảng mã:U+6C14
    • Tần suất sử dụng:Rất cao