倒把 dǎobǎ
volume volume

Từ hán việt: 【đảo bả】

Đọc nhanh: 倒把 (đảo bả). Ý nghĩa là: trục lợi; đầu cơ trục lợi. Ví dụ : - 投机倒把 đầu cơ tích trữ

Ý Nghĩa của "倒把" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

倒把 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trục lợi; đầu cơ trục lợi

利用物价涨落,买进卖出取利

Ví dụ:
  • volume volume

    - 投机倒把 tóujīdǎobǎ

    - đầu cơ tích trữ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 倒把

  • volume volume

    - 他 tā 没 méi 倒 dào 手 shǒu , 一口气 yìkǒuqì 把 bǎ 箱子 xiāngzi 提到 tídào 六楼 liùlóu

    - anh ấy không hề đổi tay, xách cái rương một hơi lên thẳng lầu sáu.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 车 chē 倒 dào 到 dào 停车场 tíngchēchǎng

    - Anh quay xe ra bãi đỗ xe.

  • volume volume

    - 他 tā 一使 yīshǐ 绊儿 bànér 就 jiù 把 bǎ 我 wǒ 摔倒 shuāidǎo 了 le

    - nó vừa chêm chân một cái là tôi ngã lăn quay liền.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 把 bǎ 他 tā 驳倒 bódào 了 le

    - chỉ một câu là bác đổ được anh ta

  • volume volume

    - 一拳 yīquán 把 bǎ 他 tā 打倒 dǎdǎo

    - một cú đấm đã làm ngã anh ấy.

  • volume volume

    - 你 nǐ 把 bǎ 文字 wénzì 印倒 yìndào 了 le

    - Bạn đã in ngược văn bản rồi.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 真 zhēn 倒霉 dǎoméi , 把 bǎ 钱包 qiánbāo 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Hôm nay tôi thật xui xẻo, tôi bị mất ví

  • volume volume

    - 他 tā 抓住 zhuāzhù 我 wǒ 的 de 领子 lǐngzi 把 bǎ 我 wǒ 拉倒 lādǎo 他 tā 面前 miànqián

    - Anh ta nắm lấy cổ áo tôi và kéo tôi ngã xuống trước mặt anh ta.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 把›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+4 nét)
    • Pinyin: Bǎ , Bà
    • Âm hán việt: Bà , Bá , Bả
    • Nét bút:一丨一フ丨一フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QAU (手日山)
    • Bảng mã:U+628A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao