修辞手法 xiūcí shǒufǎ
volume volume

Từ hán việt: 【tu từ thủ pháp】

Đọc nhanh: 修辞手法 (tu từ thủ pháp). Ý nghĩa là: Biện pháp tu từ.

Ý Nghĩa của "修辞手法" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

修辞手法 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Biện pháp tu từ

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 修辞手法

  • volume volume

    - 他 tā 专心 zhuānxīn 修行 xiūxíng 佛法 fófǎ

    - Anh ấy chuyên tâm tu hành Phật pháp.

  • volume volume

    - 以人为本 yǐrénwéiběn 用 yòng 简约 jiǎnyuē 明快 míngkuài 的 de 手法 shǒufǎ 表现 biǎoxiàn 居室 jūshì 空 kōng

    - Hướng đến con người, dùng sự đơn giản và tươi sáng để biểu hiện vẻ đẹp căn phòng trống.

  • volume volume

    - 两面手法 liǎngmiànshǒufǎ

    - thủ đoạn hai mặt; con dao hai lưỡi.

  • volume volume

    - 作者 zuòzhě 对 duì 手稿 shǒugǎo 进行 jìnxíng 了 le 多次 duōcì 修改 xiūgǎi

    - Tác giả đã sửa đổi bản thảo nhiều lần.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 创作 chuàngzuò 手法 shǒufǎ 是 shì 独特 dútè 的 de

    - Cách sáng tạo của ông ấy là đặc biệt nhất.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 因为 yīnwèi 语言不通 yǔyánbùtōng , 只好 zhǐhǎo 用 yòng 手势 shǒushì 和 hé 其他 qítā 方法 fāngfǎ 来 lái 表达 biǎodá 心意 xīnyì

    - chúng tôi vì ngôn ngữ bất đồng, nên phải dùng tay và các cách khác để diễn tả ý muốn nói.

  • volume volume

    - 我 wǒ 正在 zhèngzài 阅读 yuèdú 《 语法 yǔfǎ 修辞 xiūcí 讲话 jiǎnghuà 》

    - Tôi đang đọc "Bài giảng ngữ pháp và biện pháp tu từ".

  • volume volume

    - 他 tā 亲手 qīnshǒu 修理 xiūlǐ 了 le 自行车 zìxíngchē

    - Anh ấy tự tay sửa xe đạp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 修›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノ丨丨ノフ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OLOH (人中人竹)
    • Bảng mã:U+4FEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 手›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Thủ 手 (+0 nét)
    • Pinyin: Shǒu
    • Âm hán việt: Thủ
    • Nét bút:ノ一一丨
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:Q (手)
    • Bảng mã:U+624B
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 法›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Thuỷ 水 (+5 nét)
    • Pinyin: Fǎ
    • Âm hán việt: Pháp
    • Nét bút:丶丶一一丨一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:EGI (水土戈)
    • Bảng mã:U+6CD5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 辞›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thiệt 舌 (+7 nét), tân 辛 (+6 nét)
    • Pinyin: Cí
    • Âm hán việt: Từ
    • Nét bút:ノ一丨丨フ一丶一丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:HRYTJ (竹口卜廿十)
    • Bảng mã:U+8F9E
    • Tần suất sử dụng:Cao