内资 nèizī
volume volume

Từ hán việt: 【nội tư】

Đọc nhanh: 内资 (nội tư). Ý nghĩa là: đầu tư quốc nội. Ví dụ : - 北京市现在有多少家内资企业? Hiện nay TP Bắc Kinh có bao nhiêu xí nghiệp thuộc mảng đầu tư quốc nội?

Ý Nghĩa của "内资" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

内资 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. đầu tư quốc nội

Ví dụ:
  • volume volume

    - 北京市 běijīngshì 现在 xiànzài 有 yǒu 多少 duōshǎo 家 jiā 内资 nèizī 企业 qǐyè ?

    - Hiện nay TP Bắc Kinh có bao nhiêu xí nghiệp thuộc mảng đầu tư quốc nội?

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 内资

  • volume volume

    - 资料 zīliào 内容 nèiróng 详悉 xiángxī 无遗 wúyí

    - Nội dung tài liệu tường tận không thiếu sót.

  • volume volume

    - 试用期 shìyòngqī 内 nèi 工资 gōngzī 较 jiào 低 dī

    - Mức lương trong thời gian thử việc khá thấp.

  • volume volume

    - 社会主义 shèhuìzhǔyì 建设 jiànshè 的 de 资金 zījīn 取给 qǔgěi 于 yú 人民 rénmín 内部 nèibù 积累 jīlěi

    - tiền của để xây dựng chủ nghĩa có được từ sự tích luỹ trong nhân dân.

  • volume volume

    - 资产阶级 zīchǎnjiējí 政党 zhèngdǎng 内部 nèibù , 各个 gègè 派系 pàixì 互相 hùxiāng 倾轧 qīngyà , 勾心斗角 gōuxīndòujiǎo

    - trong nội bộ chính đảng của giai cấp tư sản, các phe phái đấu đá và tranh giành lẫn nhau.

  • volume volume

    - 反对党 fǎnduìdǎng 利用 lìyòng 内阁 nèigé 的 de 分歧 fēnqí 而 ér 捞取 lāoqǔ ( 政治 zhèngzhì ) 资本 zīběn

    - Đảng phản đối tận dụng sự khác biệt trong nội các để thu được lợi ích chính trị.

  • volume volume

    - 无论如何 wúlùnrúhé 医疗 yīliáo 物资 wùzī 会 huì 在 zài 一周 yīzhōu 内 nèi 到达 dàodá

    - Dù thế nào, vật tư y tế sẽ được gửi đến trong vòng một tuần.

  • volume volume

    - 精加工 jīngjiāgōng 产品 chǎnpǐn 长年 chángnián 出口 chūkǒu 国外 guówài , 并且 bìngqiě 是 shì 国内 guónèi 外资企业 wàizīqǐyè 的 de 主要 zhǔyào 供货商 gōnghuòshāng

    - Sản phâm gia công tốt được xuất khẩu ra nước ngoài trong nhiều năm, ngoài ra còn là nhà cung cấp chính của các doanh nghiệp trong và ngoài nước.

  • volume volume

    - 北京市 běijīngshì 现在 xiànzài 有 yǒu 多少 duōshǎo 家 jiā 内资 nèizī 企业 qǐyè ?

    - Hiện nay TP Bắc Kinh có bao nhiêu xí nghiệp thuộc mảng đầu tư quốc nội?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 内›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhập 入 (+2 nét), quynh 冂 (+2 nét)
    • Pinyin: Nèi
    • Âm hán việt: Nạp , Nội
    • Nét bút:丨フノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:XOB (重人月)
    • Bảng mã:U+5185
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 资›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Zī
    • Âm hán việt: Tư
    • Nét bút:丶一ノフノ丶丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:IOBO (戈人月人)
    • Bảng mã:U+8D44
    • Tần suất sử dụng:Rất cao