修电脑 xiū diànnǎo
volume volume

Từ hán việt: 【tu điện não】

Đọc nhanh: 修电脑 (tu điện não). Ý nghĩa là: sửa máy tính.

Ý Nghĩa của "修电脑" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

修电脑 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sửa máy tính

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 修电脑

  • volume volume

    - 美术课 měishùkè 和 hé 电脑课 diànnǎokè 都 dōu 是 shì 在 zài 选修 xuǎnxiū 之 zhī 列 liè

    - Lớp mĩ thuật và lớp tin học đều có trong danh sách .

  • volume volume

    - 他 tā 修理 xiūlǐ 了 le 电脑硬件 diànnǎoyìngjiàn

    - Anh ấy đã sửa phần cứng máy tính.

  • volume volume

    - 他 tā 用 yòng 螺丝刀 luósīdāo 修理 xiūlǐ 了 le 电脑 diànnǎo

    - Anh ấy dùng tua vít để sửa máy tính.

  • volume volume

    - 不好意思 bùhǎoyìsī , 您 nín 的 de 电脑 diànnǎo 已经 yǐjīng 超过 chāoguò 保修期限 bǎoxiūqīxiàn 了 le

    - rất tiếc, máy tính của bạn đã quá thời gian bảo hành.

  • volume volume

    - 电脑 diànnǎo 坏 huài 了 le , 需要 xūyào 维修 wéixiū

    - Máy tính hỏng rồi, cần được sửa chữa.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 维修 wéixiū 这台 zhètái 电脑 diànnǎo

    - Anh ấy đang sửa chữa chiếc máy tính này.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 已经 yǐjīng 修好 xiūhǎo 了 le 电脑 diànnǎo

    - Họ đã sửa xong máy tính rồi.

  • volume volume

    - 这台 zhètái 电脑 diànnǎo 需要 xūyào 维修 wéixiū 的 de

    - Cái máy tính này cần phải sửa đấy.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 修›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Xiū
    • Âm hán việt: Tu
    • Nét bút:ノ丨丨ノフ丶ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OLOH (人中人竹)
    • Bảng mã:U+4FEE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 电›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Viết 曰 (+1 nét), điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Diàn
    • Âm hán việt: Điện
    • Nét bút:丨フ一一フ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LWU (中田山)
    • Bảng mã:U+7535
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 脑›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nǎo
    • Âm hán việt: Não
    • Nét bút:ノフ一一丶一ノ丶フ丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:BYUK (月卜山大)
    • Bảng mã:U+8111
    • Tần suất sử dụng:Rất cao