俭腹 jiǎn fù
volume volume

Từ hán việt: 【kiệm phúc】

Đọc nhanh: 俭腹 (kiệm phúc). Ý nghĩa là: rỗng; rỗng tuếch; kiến thức nghèo nàn.

Ý Nghĩa của "俭腹" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

俭腹 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. rỗng; rỗng tuếch; kiến thức nghèo nàn

腹中空虚比喻知识贫乏

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 俭腹

  • volume volume

    - 令人捧腹 lìngrénpěngfù

    - làm cho người ta ôm bụng cười sặc sụa.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 腹部 fùbù 疼得 téngdé 很 hěn 厉害 lìhai

    - Bụng anh ấy đau dữ dội.

  • volume volume

    - 食不果腹 shíbùguǒfù

    - ăn không no; ăn cầm chừng.

  • volume volume

    - 他 tā 摸 mō 着 zhe 自己 zìjǐ 的 de 腹 fù

    - Anh ấy sờ vào bụng của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 腹 fù 有点 yǒudiǎn 大 dà

    - Bụng của anh ấy hơi lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 腹中 fùzhōng 有 yǒu 盘算 pánsuàn

    - Anh ấy có suy nghĩ trong lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 表情 biǎoqíng 让 ràng 人 rén 捧腹大笑 pěngfùdàxiào

    - Biểu cảm của anh ấy khiến người khác cười lăn lộn.

  • volume volume

    - 以小人之心 yǐxiǎorénzhīxīn 度君子之腹 duójūnzǐzhīfù

    - lấy tâm của kẻ tiểu nhân mà đo lòng người quân tử; lấy bụng ta suy bụng người..

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 俭›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Jiǎn
    • Âm hán việt: Kiệm
    • Nét bút:ノ丨ノ丶一丶丶ノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OOMM (人人一一)
    • Bảng mã:U+4FED
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 腹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:ノフ一一ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOAE (月人日水)
    • Bảng mã:U+8179
    • Tần suất sử dụng:Cao