大腹贾 dà fù gǔ
volume volume

Từ hán việt: 【đại phúc giả】

Đọc nhanh: 大腹贾 (đại phúc giả). Ý nghĩa là: trọc phú; phú hào; phú thương, gộc.

Ý Nghĩa của "大腹贾" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

大腹贾 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. trọc phú; phú hào; phú thương

指富商 (含讥讽意)

✪ 2. gộc

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 大腹贾

  • volume volume

    - 加拿大 jiānádà 总理 zǒnglǐ 贾斯 jiǎsī 廷 tíng · 特鲁多 tèlǔduō 发言 fāyán

    - Thủ tướng Canada Justin Trudeau phát biểu.

  • volume volume

    - 捧腹大笑 pěngfùdàxiào

    - ôm bụng cười.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 腹 fù 有点 yǒudiǎn 大 dà

    - Bụng của anh ấy hơi lớn.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 表情 biǎoqíng 让 ràng 人 rén 捧腹大笑 pěngfùdàxiào

    - Biểu cảm của anh ấy khiến người khác cười lăn lộn.

  • volume volume

    - 中 zhōng 下腹部 xiàfùbù 有 yǒu 巨大 jùdà 开口 kāikǒu 伤口 shāngkǒu

    - Vết thương hở nặng ở giữa và bụng dưới.

  • volume volume

    - 她 tā 腹部 fùbù 有 yǒu 一个 yígè 很大 hěndà 的 de 伤口 shāngkǒu

    - Phần bụng cô ấy có một vết thương lớn.

  • volume volume

    - 富商大贾 fùshāngdàgǔ

    - thương gia giàu có.

  • volume volume

    - 空腹高心 kōngfùgāoxīn ( 指 zhǐ 并 bìng 无 wú 才学 cáixué 而 ér 盲目 mángmù 自大 zìdà )

    - dốt mà còn lối.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 大›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:3 nét
    • Bộ:đại 大 (+0 nét)
    • Pinyin: Dà , Dài , Tài
    • Âm hán việt: Thái , Đại
    • Nét bút:一ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:K (大)
    • Bảng mã:U+5927
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 腹›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+9 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phúc
    • Nét bút:ノフ一一ノ一丨フ一一ノフ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BOAE (月人日水)
    • Bảng mã:U+8179
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 贾›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Bối 貝 (+6 nét)
    • Pinyin: Gǔ , Jiǎ , Jià
    • Âm hán việt: Cổ , Giá , Giả
    • Nét bút:一丨フ丨丨一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MWBO (一田月人)
    • Bảng mã:U+8D3E
    • Tần suất sử dụng:Cao