信不信由你我不在乎 xìn bùxìn yóu nǐ wǒ bùzàihū
volume volume

Từ hán việt: 【tín bất tín do nhĩ ngã bất tại hồ】

Đọc nhanh: 信不信由你我不在乎 (tín bất tín do nhĩ ngã bất tại hồ). Ý nghĩa là: Tin hay không tuỳ bạn; tôi không quan tâm.

Ý Nghĩa của "信不信由你我不在乎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

信不信由你我不在乎 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Tin hay không tuỳ bạn; tôi không quan tâm

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 信不信由你我不在乎

  • volume volume

    - 不信 bùxìn 你 nǐ 问 wèn 我 wǒ 玻色子 bōsèzǐ 跟 gēn 费米子 fèimǐzǐ 的 de 差异 chāyì

    - Hỏi tôi sự khác biệt giữa boson và fermion.

  • volume volume

    - 信不信 xìnbùxìn 由 yóu 你 nǐ 而且 érqiě 我 wǒ 认为 rènwéi 它们 tāmen 不是 búshì 来 lái 找 zhǎo 我 wǒ 的 de

    - Tin hay không thì tùy bạn, hơn nữa tôi nghĩ rằng họ không phải đến tìm tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 不便 bùbiàn 亲自 qīnzì 写信 xiěxìn , 只好 zhǐhǎo 由 yóu 我 wǒ 代笔 dàibǐ

    - anh ấy không tiện tự mình viết thơ, đành nhờ tôi viết hộ.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 在 zài 利用 lìyòng 你 nǐ , 你 nǐ 不要 búyào 信 xìn

    - Anh ta lợi dụng bạn đấy, đừng có tin.

  • volume volume

    - 她 tā 让 ràng 我 wǒ 在 zài 她 tā 不 bù 在 zài 时 shí 帮 bāng 她 tā 浇花 jiāohuā 取信 qǔxìn

    - Cô ấy yêu cầu tôi tưới cây và thu thập thư từ.

  • volume volume

    - 请 qǐng 你 nǐ 给 gěi 我 wǒ 家里 jiālǐ 捎个 shāogè 口信 kǒuxìn , 说 shuō 我 wǒ 今天 jīntiān 不 bù 回家 huíjiā 了 le

    - nhờ anh nhắn lại với gia đình tôi là hôm nay tôi không về.

  • volume volume

    - 我 wǒ 还 hái 不敢相信 bùgǎnxiāngxìn 你 nǐ 居然 jūrán 还 hái 想 xiǎng 少 shǎo 给 gěi 的哥 dīgē 小费 xiǎofèi

    - Tôi không thể tin rằng bạn đã cố gắng làm cứng người lái xe taxi.

  • volume volume

    - 他 tā 这 zhè 是 shì 在 zài 我 wǒ 面前 miànqián 做戏 zuòxì , 不要 búyào 相信 xiāngxìn

    - nó đóng kịch trước mặt tôi, đừng nên tin.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 不›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+3 nét)
    • Pinyin: Bù , Fōu , Fǒu
    • Âm hán việt: Bưu , Bất , Bỉ , Phi , Phu , Phầu , Phủ
    • Nét bút:一ノ丨丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MF (一火)
    • Bảng mã:U+4E0D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 乎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Triệt 丿 (+4 nét)
    • Pinyin: Hū , Hú
    • Âm hán việt: Hô , Hồ
    • Nét bút:ノ丶ノ一丨
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:HFD (竹火木)
    • Bảng mã:U+4E4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 信›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+7 nét)
    • Pinyin: Shēn , Xìn
    • Âm hán việt: Thân , Tín
    • Nét bút:ノ丨丶一一一丨フ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OYMR (人卜一口)
    • Bảng mã:U+4FE1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 在›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Thổ 土 (+3 nét)
    • Pinyin: Zài
    • Âm hán việt: Tại
    • Nét bút:一ノ丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:KLG (大中土)
    • Bảng mã:U+5728
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 由›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:điền 田 (+0 nét)
    • Pinyin: Yāo , Yóu
    • Âm hán việt: Do , Yêu
    • Nét bút:丨フ一丨一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:LW (中田)
    • Bảng mã:U+7531
    • Tần suất sử dụng:Rất cao