侧面像 cèmiàn xiàng
volume volume

Từ hán việt: 【trắc diện tượng】

Đọc nhanh: 侧面像 (trắc diện tượng). Ý nghĩa là: Ảnh chụp nghiêng.

Ý Nghĩa của "侧面像" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

侧面像 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Ảnh chụp nghiêng

侧面像

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 侧面像

  • volume volume

    - 人 rén 面对 miànduì 爱情 àiqíng 或者 huòzhě 错误 cuòwù 总是 zǒngshì 像 xiàng 患 huàn 了 le 失忆症 shīyìzhèng 一样 yīyàng

    - Khi con người ta phải đối mặt với tình yêu hay sai lầm, họ luôn cảm thấy như bị mất trí nhớ

  • volume volume

    - 一连 yīlián 从 cóng 正面 zhèngmiàn 进攻 jìngōng , 二连 èrlián 、 三连 sānlián 侧面 cèmiàn 包抄 bāochāo

    - đại đội một tấn công mặt chính, đại đội hai và ba bao vây mạn sườn (mặt bên).

  • volume volume

    - 前面 qiánmiàn 走 zǒu 的 de 那个 nàgè 人 rén , 看 kàn 后脸儿 hòuliǎnér 好像 hǎoxiàng 张老师 zhānglǎoshī

    - người đi phía trước, nhìn phía sau giống như thầy Trương!

  • volume volume

    - 万里长城 wànlǐchángchéng 就 jiù 像 xiàng 一条龙 yītiáolóng 卧 wò 在 zài 一座 yīzuò 雄伟壮观 xióngwěizhuàngguān 的 de 大山 dàshān 上面 shàngmiàn

    - Vạn Lý Trường Thành giống như một con rồng nằm trên một ngọn núi hùng vĩ

  • volume volume

    - 从 cóng 侧面 cèmiàn 了解 liǎojiě

    - tìm hiểu từ một khía cạnh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 从 cóng 侧面 cèmiàn 还 hái 了解 liǎojiě 到 dào 他 tā 的 de 一些 yīxiē 问题 wèntí

    - Tôi từ khía cạnh cũng hiểu một số vấn đề của anh ấy.

  • volume volume

    - 他 tā 浮面 fúmiàn 上装 shàngzhuāng 出像 chūxiàng 没事 méishì 的 de 样子 yàngzi

    - ngoài mặt nó giả vờ như chẳng có chuyện gì cả.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 俩 liǎ 刚 gāng 见面 jiànmiàn 上周 shàngzhōu , 今天 jīntiān 又 yòu 见面 jiànmiàn 了 le , 但是 dànshì 像是 xiàngshì 久别重逢 jiǔbiéchóngféng 似的 shìde

    - chúng nó mới gặp nhau tuần trước, hôm nay lại gặp mặt nữa, thế nhưng cứ như kiểu lâu ngày không gặp vậy

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侧›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Cè , Zè , Zhāi
    • Âm hán việt: Trắc
    • Nét bút:ノ丨丨フノ丶丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OBON (人月人弓)
    • Bảng mã:U+4FA7
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 像›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+11 nét)
    • Pinyin: Xiàng
    • Âm hán việt: Tương , Tượng
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フ一ノフノノノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ONAO (人弓日人)
    • Bảng mã:U+50CF
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 面›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Diện 面 (+0 nét)
    • Pinyin: Miǎn , Miàn
    • Âm hán việt: Diện , Miến
    • Nét bút:一ノ丨フ丨丨一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:MWYL (一田卜中)
    • Bảng mã:U+9762
    • Tần suất sử dụng:Rất cao