侣伴 lǚ bàn
volume volume

Từ hán việt: 【lữ bạn】

Đọc nhanh: 侣伴 (lữ bạn). Ý nghĩa là: bạn bè; bầu bạn; bằng hữu.

Ý Nghĩa của "侣伴" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

侣伴 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bạn bè; bầu bạn; bằng hữu

伴侣

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 侣伴

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 的 de 好伴侣 hǎobànlǚ

    - Anh ấy là bạn đồng hành tốt của tôi.

  • volume volume

    - 爸爸 bàba 是 shì 妈妈 māma 的 de 伴侣 bànlǚ

    - Bố là bạn đời của mẹ.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 是 shì 亲密 qīnmì 的 de 伴侣 bànlǚ

    - Họ là những bạn đồng hành thân thiết.

  • volume volume

    - 她 tā 的 de 学习 xuéxí 伴侣 bànlǚ 很 hěn 优秀 yōuxiù

    - Bạn học của cô ấy rất xuất sắc.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 伴侣 bànlǚ 非常 fēicháng 支持 zhīchí 我 wǒ 的 de 事业 shìyè

    - Người bạn đời của tôi rất ủng hộ sự nghiệp của tôi.

  • volume volume

    - 他 tā 在 zài 年轻 niánqīng 时 shí 失去 shīqù 了 le 他 tā 的 de 伴侣 bànlǚ

    - Anh ấy đã mất bạn đời khi còn trẻ.

  • volume volume

    - 打球 dǎqiú 时 shí , 小李 xiǎolǐ 是 shì 我 wǒ 的 de 最佳 zuìjiā 伴侣 bànlǚ

    - Khi chơi bóng, Tiểu Lý là bạn đồng hành tốt nhất của tôi.

  • volume volume

    - 女人 nǚrén 在 zài 伴侣 bànlǚ 身上 shēnshàng 寻求 xúnqiú 专一 zhuānyī 的 de 品质 pǐnzhì

    - Phụ nữ tìm kiếm sự chung thủy trong các đối tác của họ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伴›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bàn , Pàn
    • Âm hán việt: Bạn , Phán
    • Nét bút:ノ丨丶ノ一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OFQ (人火手)
    • Bảng mã:U+4F34
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 侣›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Lǚ , Lǔ
    • Âm hán việt: Lữ
    • Nét bút:ノ丨丨フ一丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:ORR (人口口)
    • Bảng mã:U+4FA3
    • Tần suất sử dụng:Cao