侄孙 zhísūn
volume volume

Từ hán việt: 【điệt tôn】

Đọc nhanh: 侄孙 (điệt tôn). Ý nghĩa là: cháu trai (cháu của anh em ruột).

Ý Nghĩa của "侄孙" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

侄孙 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cháu trai (cháu của anh em ruột)

弟兄的孙子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 侄孙

  • volume volume

    - 他 tā 溺爱 nìài 他 tā 的 de 孙子 sūnzi

    - Ông ấy nuông chiều cháu trai.

  • volume volume

    - 你 nǐ 个 gè 肮脏 āngzāng 的 de 龟 guī 孙子 sūnzi

    - Đồ khốn kiếp.

  • volume volume

    - 他 tā 期待 qīdài 见到 jiàndào 曾孙 zēngsūn

    - Anh ấy mong chờ gặp được chắt.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 曾孙 zēngsūn 辈 bèi 很 hěn 可爱 kěài

    - Các cháu chắt của ông thật đáng yêu.

  • volume volume

    - 这 zhè 幅 fú 书法 shūfǎ 款 kuǎn 是 shì 孙七 sūnqī

    - Chữ ký của bức thư pháp này là Tôn Thất.

  • volume volume

    - 他 tā 请 qǐng 自己 zìjǐ 的 de 侄子 zhízi 执行 zhíxíng 遣嘱 qiǎnzhǔ

    - Anh ấy nhờ cháu trai của mình thực hiện di chúc.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 我 wǒ 的 de 侄儿 zhíer , 是 shì 个 gè 没有 méiyǒu 父 fù 的 de 孤儿 gūér

    - Thằng bé là cháu tôi, một đứa trẻ mồ côi không cha.

  • volume volume

    - 他 tā 姓 xìng 孙 sūn

    - nh ấy họ Tôn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Chất , Trất , Điệt
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMIG (人一戈土)
    • Bảng mã:U+4F84
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 孙›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Tử 子 (+3 nét)
    • Pinyin: Sūn , Xùn
    • Âm hán việt: Tôn , Tốn
    • Nét bút:フ丨一丨ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:NDF (弓木火)
    • Bảng mã:U+5B59
    • Tần suất sử dụng:Rất cao

Từ cận nghĩa