侄媳妇 zhí xífù
volume volume

Từ hán việt: 【điệt tức phụ】

Đọc nhanh: 侄媳妇 (điệt tức phụ). Ý nghĩa là: cháu dâu.

Ý Nghĩa của "侄媳妇" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

侄媳妇 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. cháu dâu

(侄媳妇儿) 侄子的妻子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 侄媳妇

  • volume volume

    - 大妈 dàmā 看到 kàndào 这 zhè 未来 wèilái 的 de 儿媳妇 érxífu , 打 dǎ 心眼儿 xīnyǎner 里 lǐ 高兴 gāoxīng

    - Bà mẹ nhìn thấy cô con dâu tương lai, trong lòng cảm thấy vui mừng.

  • volume volume

    - 这 zhè 家里 jiālǐ 有 yǒu 三房 sānfáng 儿媳妇 érxífu

    - Gia đình này có ba người con dâu.

  • volume volume

    - 刚 gāng 过门 guòmén 的 de 新媳妇 xīnxífù

    - dâu mới cưới về nhà chồng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 的 de 儿媳妇 érxífu 很 hěn 孝顺 xiàoshùn

    - Con dâu tôi rất hiếu thảo.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 儿媳妇 érxífu 很 hěn 勤快 qínkuài

    - Con dâu của ông ấy rất chăm chỉ.

  • volume volume

    - 他 tā 讨 tǎo 了 le 个 gè 漂亮 piàoliàng 媳妇 xífù

    - Anh ấy cưới được một cô vợ xinh đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 儿媳妇 érxífu 是 shì 医生 yīshēng

    - Con dâu của ông ấy là bác sĩ.

  • volume volume

    - 他 tā 有 yǒu 两个 liǎnggè 房 fáng 儿媳妇 érxífu

    - Anh ấy có hai người con dâu.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 侄›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Zhí
    • Âm hán việt: Chất , Trất , Điệt
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMIG (人一戈土)
    • Bảng mã:U+4F84
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 妇›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+3 nét)
    • Pinyin: Fù
    • Âm hán việt: Phụ
    • Nét bút:フノ一フ一一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:VSM (女尸一)
    • Bảng mã:U+5987
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 媳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+10 nét)
    • Pinyin: Xí
    • Âm hán việt: Tức
    • Nét bút:フノ一ノ丨フ一一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VHUP (女竹山心)
    • Bảng mã:U+5AB3
    • Tần suất sử dụng:Cao