使膨胀 shǐ péngzhàng
volume volume

Từ hán việt: 【sứ bành trướng】

Đọc nhanh: 使膨胀 (sứ bành trướng). Ý nghĩa là: giãn ra, mở rộng.

Ý Nghĩa của "使膨胀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

使膨胀 khi là Từ điển (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. giãn ra

to dilate

✪ 2. mở rộng

to expand

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 使膨胀

  • volume volume

    - 橡胶 xiàngjiāo 在 zài 高温 gāowēn 下会 xiàhuì 膨胀 péngzhàng

    - Cao su sẽ nở ra khi ở nhiệt độ cao.

  • volume volume

    - 木材 mùcái 遇水会 yùshuǐhuì 膨胀 péngzhàng

    - Gỗ sẽ nở ra khi gặp nước.

  • volume volume

    - 他 tā 最近 zuìjìn 有点 yǒudiǎn 膨胀 péngzhàng 了 le

    - Anh ta gần đây khá là hống hách.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 野心 yěxīn 不断 bùduàn 膨胀 péngzhàng

    - Tham vọng của anh ta ngày càng lớn.

  • volume volume

    - 自信 zìxìn 过度 guòdù 会 huì 让 ràng 人 rén 膨胀 péngzhàng

    - Quá tự tin sẽ khiến người ta kiêu ngạo.

  • volume volume

    - 政府 zhèngfǔ 已经 yǐjīng 竭尽全力 jiéjìnquánlì 遏制 èzhì 通货膨胀 tōnghuòpéngzhàng

    - Chính phủ đã làm mọi thứ có thể để kiềm chế lạm phát.

  • volume volume

    - 有行无市 yǒuxíngwúshì ( 过去 guòqù 通货膨胀 tōnghuòpéngzhàng 时 shí , 有 yǒu 货价 huòjià 却 què 无 wú 成交 chéngjiāo )

    - người bán thì đầy, người mua không có (thời kỳ lạm phát hàng hoá không bán được.).

  • volume volume

    - 他们 tāmen 把 bǎ 通货膨胀 tōnghuòpéngzhàng 大幅度 dàfúdù 增长 zēngzhǎng 归咎于 guījiùyú 石油价格 shíyóujiàgé 的 de 上涨 shàngzhǎng

    - Họ đổ lỗi sự tăng giá dầu mỏ cho sự gia tăng lạm phát một cách đáng kể.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 使›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Shǐ , Shì
    • Âm hán việt: Sứ , Sử
    • Nét bút:ノ丨一丨フ一ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OJLK (人十中大)
    • Bảng mã:U+4F7F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 胀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:ノフ一一ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BPO (月心人)
    • Bảng mã:U+80C0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 膨›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:16 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+12 nét)
    • Pinyin: Péng , Pèng
    • Âm hán việt: Bành
    • Nét bút:ノフ一一一丨一丨フ一丶ノ一ノノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BGTH (月土廿竹)
    • Bảng mã:U+81A8
    • Tần suất sử dụng:Cao