鼓胀胀 gǔzhàng zhàng
volume volume

Từ hán việt: 【cổ trướng trướng】

Đọc nhanh: 鼓胀胀 (cổ trướng trướng). Ý nghĩa là: trương lên; phồng lên.

Ý Nghĩa của "鼓胀胀" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

鼓胀胀 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. trương lên; phồng lên

形容鼓胀的样子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 鼓胀胀

  • volume volume

    - 我 wǒ 头昏脑胀 tóuhūnnǎozhàng , 大概 dàgài 是 shì 饿 è 了 le 吧 ba

    - Tớ thấy hoa mắt chóng mặt, có khi là do đói.

  • volume volume

    - 他 tā 最近 zuìjìn 有点 yǒudiǎn 膨胀 péngzhàng 了 le

    - Anh ta gần đây khá là hống hách.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 野心 yěxīn 不断 bùduàn 膨胀 péngzhàng

    - Tham vọng của anh ta ngày càng lớn.

  • volume volume

    - 双手 shuāngshǒu 都 dōu 有 yǒu 瘀伤 yūshāng 和 hé 肿胀 zhǒngzhàng

    - Hai bàn tay bị bầm tím và sưng tấy.

  • volume volume

    - 别 bié 让 ràng 自己 zìjǐ 变得 biànde 太 tài 膨胀 péngzhàng

    - Đừng để bản thân trở nên quá kiêu ngạo..

  • volume volume

    - 手 shǒu 背上 bèishàng 暴出 bàochū 几条 jǐtiáo 鼓胀 gǔzhàng 的 de 青筋 qīngjīn

    - mu bàn tay nổi lên mấy đường gân xanh.

  • volume volume

    - 我 wǒ 吃 chī 多 duō 了 le , 肚子 dǔzi 好胀 hǎozhàng , 我 wǒ 去 qù 走 zǒu 走路 zǒulù , 消 xiāo 消食 xiāoshí

    - Tôi ăn nhiều quá rồi, bụng chướng quá, tôi đi dạo chút cho tiêu cơm.

  • volume volume

    - 有行无市 yǒuxíngwúshì ( 过去 guòqù 通货膨胀 tōnghuòpéngzhàng 时 shí , 有 yǒu 货价 huòjià 却 què 无 wú 成交 chéngjiāo )

    - người bán thì đầy, người mua không có (thời kỳ lạm phát hàng hoá không bán được.).

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 胀›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+4 nét)
    • Pinyin: Zhàng
    • Âm hán việt: Trướng
    • Nét bút:ノフ一一ノ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:BPO (月心人)
    • Bảng mã:U+80C0
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 鼓›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Cổ 鼓 (+0 nét)
    • Pinyin: Gǔ
    • Âm hán việt: Cổ
    • Nét bút:一丨一丨フ一丶ノ一一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:GTJE (土廿十水)
    • Bảng mã:U+9F13
    • Tần suất sử dụng:Rất cao