Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 胀
痮 瘬
脹
胀 là gì? 胀 (Trướng). Bộ Nhục 肉 (+4 nét). Tổng 8 nét but (ノフ一一ノ一フ丶). Ý nghĩa là: 2. tăng giá. Từ ghép với 胀 : 腹脹 Bụng trường đầy, 腫脹 Sưng phù, 吃得太多,肚子脹了 Ăn nhiều quá căng bụng ra, 我覺得肚子有點發脹 Tôi thấy hơi đầy bụng, 頭昏腦脹 Chóng mặt choáng đầu Chi tiết hơn...