佳丽 jiālì
volume volume

Từ hán việt: 【giai lệ】

Đọc nhanh: 佳丽 (giai lệ). Ý nghĩa là: đẹp (dung mạo, phong cảnh), mỹ nhân; người đẹp; giai nhân; mỹ nữ; người con gái dẹp.

Ý Nghĩa của "佳丽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

佳丽 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. đẹp (dung mạo, phong cảnh)

(容貌、风景等) 美丽

✪ 2. mỹ nhân; người đẹp; giai nhân; mỹ nữ; người con gái dẹp

美貌的女子

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 佳丽

  • volume volume

    - 丽水 líshuǐ 很 hěn 美 měi

    - Lệ Thủy rất đẹp.

  • volume volume

    - 云霞 yúnxiá 在 zài 山间 shānjiān 绚丽多彩 xuànlìduōcǎi

    - Mây ngũ sắc rực rỡ sắc màu trong núi.

  • volume volume

    - 黄河流域 huánghéliúyù 物产丰富 wùchǎnfēngfù , 山河 shānhé 壮丽 zhuànglì , 是 shì 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 文化 wénhuà 的 de 发祥地 fāxiángdì

    - Vùng Hoàng Hà sản vật phong phú, núi sông tươi đẹp, là cái nôi của nền văn hoá cổ đại Trung Quốc.

  • volume volume

    - 仆 pū 在 zài 此 cǐ 静候 jìnghòu 佳音 jiāyīn

    - Ta ở đây chờ tin tốt.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 是 shì 个 gè 好 hǎo 天气 tiānqì , 我 wǒ 和丽丽 hélìlì 去 qù 科技馆 kējìguǎn 参观 cānguān

    - Hôm nay trời rất đẹp, tôi và Lili đi thăm quan Bảo tàng Khoa học và Công nghệ.

  • volume volume

    - 丽丽 lìlì , 快 kuài 给 gěi 客人 kèrén 沏茶 qīchá

    - Lệ Lệ, mau pha trà cho khách.

  • volume volume

    - 京剧 jīngjù 的 de 服装 fúzhuāng 非常 fēicháng 华丽 huálì

    - Trang phục của kinh kịch rất lộng lẫy.

  • volume volume

    - 丽水 líshuǐ 离 lí 我家 wǒjiā 非常 fēicháng 远 yuǎn

    - Lệ Thủy cách nhà tôi rất xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+7 nét), chủ 丶 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí , Lì
    • Âm hán việt: Ly , Lệ
    • Nét bút:一丨フ丶一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MMBB (一一月月)
    • Bảng mã:U+4E3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 佳›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+6 nét)
    • Pinyin: Jiā
    • Âm hán việt: Giai
    • Nét bút:ノ丨一丨一一丨一
    • Lục thư:Hội ý & hình thanh
    • Thương hiệt:OGG (人土土)
    • Bảng mã:U+4F73
    • Tần suất sử dụng:Cao