美人 měirén
volume volume

Từ hán việt: 【mĩ nhân】

Đọc nhanh: 美人 (mĩ nhân). Ý nghĩa là: người đẹp; mỹ nhân; con người đẹp; người ngọc. Ví dụ : - 当时我偷爬进去看《小美人鱼》 Tôi đã bò vào Nàng tiên cá nhỏ. - 她最喜欢的海洋动物是美人鱼 Sinh vật biển yêu thích của cô là nàng tiên cá.. - 睡美人在她沉睡时 Người đẹp ngủ trong rừng bị cưỡng hiếp

Ý Nghĩa của "美人" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: HSK 7-9 Phim Cổ Trang

美人 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. người đẹp; mỹ nhân; con người đẹp; người ngọc

(美人儿) 美貌的女子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 当时 dāngshí 我 wǒ 偷 tōu 爬 pá 进去 jìnqù 看 kàn 《 小 xiǎo 美人鱼 měirényú 》

    - Tôi đã bò vào Nàng tiên cá nhỏ

  • volume volume

    - 她 tā 最 zuì 喜欢 xǐhuan 的 de 海洋 hǎiyáng 动物 dòngwù 是 shì 美人鱼 měirényú

    - Sinh vật biển yêu thích của cô là nàng tiên cá.

  • volume volume

    - 睡美人 shuìměirén 在 zài 她 tā 沉睡 chénshuì 时 shí

    - Người đẹp ngủ trong rừng bị cưỡng hiếp

  • volume volume

    - 一个 yígè 美人鱼 měirényú 爱上 àishàng 了 le 陆地 lùdì 的 de 男孩 nánhái

    - Một nàng tiên cá phải lòng một chàng trai trên cạn.

  • volume volume

    - 英雄难过 yīngxióngnánguò 美人关 měirénguān

    - anh hùng nan quá mỹ nhân quan; anh hùng khó qua cửa ải người đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 美人

  • volume volume

    - 人生 rénshēng 不 bù 求活 qiúhuó 得 dé 完美 wánměi 但 dàn 求活 qiúhuó 得 dé 买 mǎi 在 zài

    - Đời người, đừng tìm cách sống một cuộc sống hoàn hảo, mà hãy sống với chính mình

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 个 gè 迷人 mírén 的 de 小伙子 xiǎohuǒzi , 美中不足 měizhōngbùzú 的 de 是 shì 个子 gèzi 矮 ǎi

    - Anh ấy là một chàng trai trẻ quyến rũ, nhưng chỉ tiếc là anh ấy hơi thấp.

  • volume volume

    - 一个 yígè 美人鱼 měirényú 爱上 àishàng 了 le 陆地 lùdì 的 de 男孩 nánhái

    - Một nàng tiên cá phải lòng một chàng trai trên cạn.

  • volume volume

    - 勤劳 qínláo 俭朴 jiǎnpǔ 是 shì 我国 wǒguó 劳动 láodòng 人民 rénmín 祖祖辈辈 zǔzǔbèibèi 流传 liúchuán 下来 xiàlai 的 de 美德 měidé

    - cần kiệm chất phác là đức tính cao đẹp của nhân dân lao động nước ta được truyền từ đời này sang đời khác.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 美元 měiyuán 换成 huànchéng 人民币 rénmínbì

    - Anh ấy đổi đô la Mỹ thành nhân dân tệ.

  • volume volume

    - 一个 yígè 人 rén 的 de 心灵 xīnlíng 通透 tōngtòu 清澈 qīngchè 的 de 能 néng 如同 rútóng 月季花 yuèjìhuā 开 kāi 了 le 般的 bānde 美艳 měiyàn , 该 gāi 多 duō 好 hǎo !

    - Tâm hồn của một người trong suốt, trong sáng, có thể đẹp như đóa hồng nở rộ, thật tốt biết bao!

  • volume volume

    - 一些 yīxiē 最佳人选 zuìjiārénxuǎn 来自 láizì 美利坚合众国 měilìjiānhézhòngguó 专事 zhuānshì 就业 jiùyè 法 fǎ 的 de 法庭 fǎtíng

    - Một số ứng cử viên tốt nhất đến từ các tòa án của Hoa Kỳ chuyên về luật việc làm

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 一名 yīmíng 旅美 lǚměi 的 de 华人 huárén

    - Ông ấy là một người Hoa đang sinh sống tại Mỹ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 人›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:2 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+0 nét)
    • Pinyin: Rén
    • Âm hán việt: Nhân , Nhơn
    • Nét bút:ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:O (人)
    • Bảng mã:U+4EBA
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 美›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Dương 羊 (+3 nét)
    • Pinyin: Měi
    • Âm hán việt: Mĩ , Mỹ
    • Nét bút:丶ノ一一丨一一ノ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TGK (廿土大)
    • Bảng mã:U+7F8E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao