姝丽 shū lì
volume volume

Từ hán việt: 【xu lệ】

Đọc nhanh: 姝丽 (xu lệ). Ý nghĩa là: Xinh đẹp..

Ý Nghĩa của "姝丽" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

姝丽 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Xinh đẹp.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 姝丽

  • volume volume

    - 他勒出 tālēichū 了 le 美丽 měilì 的 de 图案 túàn

    - Anh ấy đã khắc ra những họa tiết đẹp.

  • volume volume

    - 他 tā 乘坐 chéngzuò 着 zhe 华丽 huálì 轩车 xuānchē

    - Anh ấy đi trên chiếc xe sang trọng có màn che.

  • volume volume

    - 黄河流域 huánghéliúyù 物产丰富 wùchǎnfēngfù , 山河 shānhé 壮丽 zhuànglì , 是 shì 中国 zhōngguó 古代 gǔdài 文化 wénhuà 的 de 发祥地 fāxiángdì

    - Vùng Hoàng Hà sản vật phong phú, núi sông tươi đẹp, là cái nôi của nền văn hoá cổ đại Trung Quốc.

  • volume volume

    - 他 tā 喜欢 xǐhuan 她 tā 美丽 měilì 的 de 外貌 wàimào

    - Anh ấy say mê ngoại hình xinh đẹp của cô ấy.

  • volume volume

    - 姝丽 shūlì

    - xinh đẹp

  • volume volume

    - 丽 lì 姝 shū

    - người đẹp

  • volume volume

    - 他 tā 开始 kāishǐ 写 xiě 海边 hǎibiān 的 de 美丽 měilì 风光 fēngguāng

    - Anh ấy bắt đầu miêu tả về cảnh đẹp bên bờ biển.

  • volume volume

    - 丽水 líshuǐ 离 lí 我家 wǒjiā 非常 fēicháng 远 yuǎn

    - Lệ Thủy cách nhà tôi rất xa.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 丽›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+7 nét), chủ 丶 (+7 nét)
    • Pinyin: Lí , Lì
    • Âm hán việt: Ly , Lệ
    • Nét bút:一丨フ丶一丨フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:MMBB (一一月月)
    • Bảng mã:U+4E3D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 姝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Nữ 女 (+6 nét)
    • Pinyin: Shū
    • Âm hán việt: Thù , Xu
    • Nét bút:フノ一ノ一一丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:VHJD (女竹十木)
    • Bảng mã:U+59DD
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp