你情我愿 nǐ qíng wǒ yuàn
volume volume

Từ hán việt: 【nhĩ tình ngã nguyện】

Đọc nhanh: 你情我愿 (nhĩ tình ngã nguyện). Ý nghĩa là: sự đồng thuận, cả hai đều sẵn sàng.

Ý Nghĩa của "你情我愿" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

你情我愿 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. sự đồng thuận

mutual consent

✪ 2. cả hai đều sẵn sàng

to both be willing

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 你情我愿

  • volume volume

    - 他 tā 揍 zòu 了 le 你 nǐ 我 wǒ 毫不 háobù 同情 tóngqíng 是 shì 你 nǐ 先 xiān 打 dǎ 他 tā 的 de , 你 nǐ 挨打 áidǎ 活该 huógāi

    - Anh ta đánh bạn tôi không cảm thông gì cả - Bạn đã đánh anh ta trước, nên việc bạn bị đánh là đáng đời.

  • volume volume

    - 你 nǐ 只是 zhǐshì 这个 zhègè 美丽 měilì 生命 shēngmìng 的 de 一个 yígè 不 bù 情愿 qíngyuàn 的 de 参与者 cānyùzhě

    - Bạn chỉ là một con tốt không muốn tạo ra nó.

  • volume volume

    - 你 nǐ 愿意 yuànyì 和 hé 我 wǒ 结婚 jiéhūn 吗 ma ?

    - Em đồng ý lấy anh chứ?

  • volume volume

    - 事情 shìqing 是 shì 你 nǐ 干 gàn 的 de , 我 wǒ 横 héng 没 méi 过问 guòwèn

    - Việc này anh làm, dù thế nào tôi cũng không hỏi.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 的 de 一切 yīqiè , 我 wǒ 愿意 yuànyì 为 wèi 你 nǐ 做 zuò 任何 rènhé 事情 shìqing

    - Em là tất cả của anh, anh sẵn sàng làm mọi thứ vì em.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 的 de 唯一 wéiyī , 我 wǒ 愿意 yuànyì 为 wèi 你 nǐ 放弃 fàngqì 一切 yīqiè

    - Em là duy nhất của anh, anh sẵn sàng từ bỏ mọi thứ vì em.

  • - 你 nǐ 是 shì 我 wǒ 的 de 幸福 xìngfú , 我 wǒ 愿意 yuànyì 为了 wèile 你 nǐ 做 zuò 一切 yīqiè

    - Em là hạnh phúc của anh, anh sẵn sàng làm mọi thứ vì em.

  • - 我 wǒ 愿意 yuànyì 为 wèi 你 nǐ 做 zuò 任何 rènhé 事 shì , 哪怕 nǎpà 是 shì 最 zuì 困难 kùnnán 的 de 事情 shìqing

    - Anh sẵn sàng làm mọi thứ vì em, dù là những điều khó khăn nhất.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 你›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Nǐ
    • Âm hán việt: Nhĩ , Nễ
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨ノ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:ONF (人弓火)
    • Bảng mã:U+4F60
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 情›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+8 nét)
    • Pinyin: Qíng
    • Âm hán việt: Tình
    • Nét bút:丶丶丨一一丨一丨フ一一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:PQMB (心手一月)
    • Bảng mã:U+60C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 愿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:14 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+10 nét)
    • Pinyin: Yuàn
    • Âm hán việt: Nguyện
    • Nét bút:一ノノ丨フ一一丨ノ丶丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:MFP (一火心)
    • Bảng mã:U+613F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 我›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Qua 戈 (+3 nét)
    • Pinyin: Wǒ
    • Âm hán việt: Ngã
    • Nét bút:ノ一丨一フノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:HQI (竹手戈)
    • Bảng mã:U+6211
    • Tần suất sử dụng:Rất cao