佝偻病 gōulóubìng
volume volume

Từ hán việt: 【câu lũ bệnh】

Đọc nhanh: 佝偻病 (câu lũ bệnh). Ý nghĩa là: bệnh gù; bệnh còi xương.

Ý Nghĩa của "佝偻病" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: Chủ Đề Ốm Đau

佝偻病 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. bệnh gù; bệnh còi xương

病,患者多为婴幼儿,由缺乏维生素D,肠道吸收钙、磷的能力降低等引起症状是头大,鸡胸,驼背,两腿弯曲,腹部膨大,发育迟缓也叫软骨病

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 佝偻病

  • volume volume

    - 年级组 niánjízǔ 长老 zhǎnglǎo 朱 zhū 白发 báifà 星星点点 xīngxingdiǎndiǎn , 还 hái 有些 yǒuxiē 佝偻 gōulóu 身子 shēnzi

    - ông Chu tóc bạc trắng, thân hình hơi khom người.

  • volume volume

    - 黄疸 huángdǎn 是 shì 常见 chángjiàn 的 de 新生儿 xīnshēngér 病 bìng

    - Vàng da là bệnh thường gặp ở trẻ sơ sinh.

  • volume volume

    - 今年 jīnnián 入夏 rùxià 以来 yǐlái 高温多雨 gāowēnduōyǔ 天气 tiānqì 较 jiào 多 duō 部分 bùfèn 蚕区 cánqū 脓病 nóngbìng 、 僵病 jiāngbìng 等 děng 病害 bìnghài 流行 liúxíng

    - Từ đầu mùa hè năm nay, nhiệt độ cao, thời tiết mưa nhiều, các bệnh như bệnh mủ, cứng cành phổ biến trên một số diện tích tằm.

  • volume volume

    - 从事 cóngshì 转基因 zhuǎnjīyīn 的 de 病毒学家 bìngdúxuéjiā

    - Một nhà virus học chuyên về GMO.

  • volume volume

    - 严重 yánzhòng 的 de 疾病 jíbìng 需要 xūyào 及时 jíshí 治疗 zhìliáo

    - Bệnh nghiêm trọng cần được điều trị kịp thời.

  • volume volume

    - 人们 rénmen 自古 zìgǔ 就 jiù 使用 shǐyòng 天然 tiānrán 草药 cǎoyào 治疗 zhìliáo 疾病 jíbìng

    - Từ xưa, con người đã sử dụng các loại thảo dược tự nhiên để điều trị bệnh tật.

  • volume volume

    - 为了 wèile 给 gěi 老母 lǎomǔ 治病 zhìbìng 他 tā 不辞 bùcí 山高路远 shāngāolùyuǎn 去 qù 采 cǎi 草药 cǎoyào

    - Anh ấy không từ núi cao đường xa đi lấy thuốc để chữa bệnh cho mẹ.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 他 tā 生病 shēngbìng 了 le , 得 dé 找 zhǎo 个人 gèrén 替班 tìbān

    - hôm nay anh ấy bệnh rồi, phải tìm một người thay ca.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 佝›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Gōu , Kòu
    • Âm hán việt: Câu
    • Nét bút:ノ丨ノフ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OPR (人心口)
    • Bảng mã:U+4F5D
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 偻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Lóu , Lǚ , Lǔ
    • Âm hán việt: Lâu , Lũ
    • Nét bút:ノ丨丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OFDV (人火木女)
    • Bảng mã:U+507B
    • Tần suất sử dụng:Thấp
  • 病›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nạch 疒 (+5 nét)
    • Pinyin: Bìng
    • Âm hán việt: Bệnh
    • Nét bút:丶一ノ丶一一丨フノ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:KMOB (大一人月)
    • Bảng mã:U+75C5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao