作作意思 zuò zuò yìsi
volume volume

Từ hán việt: 【tá tá ý tư】

Đọc nhanh: 作作意思 (tá tá ý tư). Ý nghĩa là: gọi là.

Ý Nghĩa của "作作意思" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

作作意思 khi là Động từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gọi là

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 作作意思

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这份儿 zhèfènér 工作 gōngzuò 非常 fēicháng 满意 mǎnyì

    - Anh ấy rất hài lòng với công việc này.

  • volume volume

    - 创作 chuàngzuò 一定 yídìng 要 yào 新意 xīnyì , 才能 cáinéng 不 bù 落套 luòtào

    - tác phẩm sáng tác phải có ý tưởng mới mẻ, mới không bị rập khuôn.

  • volume volume

    - 你 nǐ 希望 xīwàng 我能 wǒnéng 振作起来 zhènzuòqǐlai 做 zuò 一些 yīxiē 有意思 yǒuyìsī 的 de 事情 shìqing

    - Bạn hy vọng tôi có thể vui lên và làm điều gì đó thú vị à

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 工作 gōngzuò 态度 tàidù 太大意 tàidàyì 了 le

    - Thái độ làm việc của anh ấy quá cẩu thả.

  • volume volume

    - 跟 gēn 同志 tóngzhì 推心置腹 tuīxīnzhìfù 地 dì 交换意见 jiāohuànyìjiàn , 有利于 yǒulìyú 沟通思想 gōutōngsīxiǎng , 改进 gǎijìn 工作 gōngzuò

    - Trao đổi chân tình quan điểm với đồng chí có lợi cho việc truyền đạt ý kiến ​​và cải thiện công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 心思 xīnsī 用 yòng 在 zài 工作 gōngzuò 上 shàng

    - Anh ấy đặt tâm huyết vào công việc.

  • volume volume

    - 他 tā 没有 méiyǒu 心思 xīnsī 工作 gōngzuò

    - Không có hứng làm việc.

  • volume volume

    - 他 tā 这 zhè 是 shì 有意 yǒuyì 跟 gēn 我 wǒ 作对 zuòduì

    - anh ấy cố ý đối đầu với tôi.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 思›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+5 nét)
    • Pinyin: Sāi , Sī , Sì
    • Âm hán việt: Tai , Tư , Tứ
    • Nét bút:丨フ一丨一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:WP (田心)
    • Bảng mã:U+601D
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 意›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+9 nét)
    • Pinyin: Yì
    • Âm hán việt: Y , Ý
    • Nét bút:丶一丶ノ一丨フ一一丶フ丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YTAP (卜廿日心)
    • Bảng mã:U+610F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao