作业本 zuòyè běn
volume volume

Từ hán việt: 【tá nghiệp bổn】

Đọc nhanh: 作业本 (tá nghiệp bổn). Ý nghĩa là: sách bài tập.

Ý Nghĩa của "作业本" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

作业本 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. sách bài tập

学生的练习本和通常辅助教材的练习册

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 作业本

  • volume volume

    - 不要 búyào 抄 chāo 别人 biérén 的 de 作业 zuòyè

    - Đừng chép bài tập của người khác.

  • volume volume

    - 不要 búyào 随便 suíbiàn 钞 chāo 别人 biérén 的 de 作业 zuòyè

    - Đừng tùy tiện sao chép bài tập của người khác.

  • volume volume

    - 改 gǎi 本子 běnzi ( 评改 pínggǎi 作业 zuòyè )

    - sửa vở bài tập

  • volume volume

    - 本学期 běnxuéqī 的 de 作业 zuòyè 比较 bǐjiào 多 duō

    - Bài tập của học kỳ này khá nhiều.

  • volume volume

    - 个别 gèbié 同学 tóngxué 常常 chángcháng 不 bù 交 jiāo 作业 zuòyè

    - Học sinh cá biệt thường không nộp bài tập.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 填空 tiánkòng 作业 zuòyè 很 hěn 简单 jiǎndān

    - Bài tập điền từ hôm nay rất dễ.

  • volume volume

    - 他 tā 先 xiān 完成 wánchéng 作业 zuòyè 再 zài 玩游戏 wányóuxì

    - Anh ấy hoàn thành bài tập trước rồi chơi game.

  • volume volume

    - 今天 jīntiān 的 de 作业 zuòyè 是 shì 什么 shénme ?

    - Bài tập về nhà hôm nay là gì vậy?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 业›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Yè
    • Âm hán việt: Nghiệp
    • Nét bút:丨丨丶ノ一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:TC (廿金)
    • Bảng mã:U+4E1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 作›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Zuō , Zuó , Zuò
    • Âm hán việt: Tá , Tác
    • Nét bút:ノ丨ノ一丨一一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHS (人竹尸)
    • Bảng mã:U+4F5C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 本›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mộc 木 (+1 nét)
    • Pinyin: Běn
    • Âm hán việt: Bôn , Bản , Bổn
    • Nét bút:一丨ノ丶一
    • Lục thư:Chỉ sự
    • Thương hiệt:DM (木一)
    • Bảng mã:U+672C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao