余物 yú wù
volume volume

Từ hán việt: 【dư vật】

Đọc nhanh: 余物 (dư vật). Ý nghĩa là: dư vật.

Ý Nghĩa của "余物" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

余物 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. dư vật

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 余物

  • volume volume

    - 盘中 pánzhōng 食物 shíwù 盈余 yíngyú

    - Trong đĩa có thừa thức ăn.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 余 yú 许多 xǔduō 旧 jiù 货物 huòwù

    - Trong kho vẫn còn dư rất nhiều hàng hóa cũ.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 余下 yúxià 的 de 食物 shíwù 打包带 dǎbāodài 走 zǒu 了 le

    - Anh ấy đã đóng gói thức ăn còn lại mang đi.

  • volume volume

    - 她 tā 将 jiāng 放在 fàngzài 冰箱 bīngxiāng 里 lǐ 的 de 一些 yīxiē 残余 cányú 食物 shíwù 拼凑 pīncòu 成 chéng 一餐饭 yīcānfàn

    - Cô ấy ghép một bữa ăn từ những món ăn còn lại trong tủ lạnh.

  • volume volume

    - 仓库 cāngkù 中余 zhōngyú 许多 xǔduō 货物 huòwù

    - Trong kho còn rất nhiều hàng hóa.

  • volume volume

    - 我 wǒ 把 bǎ 其余 qíyú 的 de 食物 shíwù 吃 chī 完 wán 了 le

    - Tôi đã ăn hết thức ăn còn lại.

  • volume volume

    - 贵方 guìfāng 所 suǒ 订购 dìnggòu 货物 huòwù 之 zhī 其余部分 qíyúbùfèn 一俟 yīqí 我方 wǒfāng 进货 jìnhuò 即可 jíkě 供应 gōngyìng

    - Các phần còn lại của đơn hàng mà quý khách đã đặt, chúng tôi sẽ cung cấp ngay khi chúng tôi có hàng trong kho.

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 买 mǎi 了 le 多余 duōyú 的 de 食物 shíwù

    - Chúng tôi đã mua thừa thức ăn.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 余›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Xú , Yú
    • Âm hán việt: Dư , Xà
    • Nét bút:ノ丶一一丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:OMD (人一木)
    • Bảng mã:U+4F59
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 物›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:8 nét
    • Bộ:Ngưu 牛 (+4 nét)
    • Pinyin: Wù
    • Âm hán việt: Vật
    • Nét bút:ノ一丨一ノフノノ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:HQPHH (竹手心竹竹)
    • Bảng mã:U+7269
    • Tần suất sử dụng:Rất cao