体热 tǐ rè
volume volume

Từ hán việt: 【thể nhiệt】

Đọc nhanh: 体热 (thể nhiệt). Ý nghĩa là: thể nhiệt. Ví dụ : - 物体热则胀,冷则缩。 vật thể nóng thì nở ra, lạnh thì co lại.

Ý Nghĩa của "体热" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

体热 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. thể nhiệt

Ví dụ:
  • volume volume

    - 物体 wùtǐ 热则 rèzé 胀 zhàng , 冷则 lěngzé 缩 suō

    - vật thể nóng thì nở ra, lạnh thì co lại.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 体热

  • volume volume

    - 碳水化合物 tànshuǐhuàhéwù 给 gěi 我们 wǒmen 的 de 身体 shēntǐ 提供 tígōng 热量 rèliàng 和 hé 能量 néngliàng

    - Carbohydrates provide our bodies with heat and energy.

  • volume volume

    - 水是 shuǐshì 热量 rèliàng 的 de 载体 zàitǐ

    - Nước có khả năng dẫn nhiệt tốt.

  • volume volume

    - 物体 wùtǐ 热则 rèzé 胀 zhàng , 冷则 lěngzé 缩 suō

    - vật thể nóng thì nở ra, lạnh thì co lại.

  • volume volume

    - 绝大部分 juédàbùfen 物体 wùtǐ 受热 shòurè 则 zé 膨胀 péngzhàng

    - tuyệt đại bộ phận vật thể khi gặp nóng thì nở ra.

  • volume volume

    - 热 rè 原子 yuánzǐ 对 duì 人体 réntǐ 有害 yǒuhài

    - Nguyên tử phóng xạ gây hại cho cơ thể con người.

  • volume volume

    - 热量 rèliàng 从 cóng 身体 shēntǐ 散发 sànfà

    - Nhiệt lượng tỏa ra từ cơ thể.

  • volume volume

    - 他 tā 体贴 tǐtiē 地 dì 给 gěi 我 wǒ 送来 sònglái 热茶 rèchá

    - Anh ấy chu đáo mang trà nóng đến cho tôi.

  • volume volume

    - 物体 wùtǐ 燃烧 ránshāo 需要 xūyào 一定 yídìng 的 de 热度 rèdù

    - vật thể cháy cần phải có nhiệt độ nhất định.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 体›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Bèn , Tī , Tǐ
    • Âm hán việt: Bổn , Thể
    • Nét bút:ノ丨一丨ノ丶一
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:ODM (人木一)
    • Bảng mã:U+4F53
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 热›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Hoả 火 (+6 nét)
    • Pinyin: Rè
    • Âm hán việt: Nhiệt
    • Nét bút:一丨一ノフ丶丶丶丶丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:QIF (手戈火)
    • Bảng mã:U+70ED
    • Tần suất sử dụng:Rất cao