低眉倒运 dī méi dǎoyùn
volume volume

Từ hán việt: 【đê mi đảo vận】

Đọc nhanh: 低眉倒运 (đê mi đảo vận). Ý nghĩa là: xúi quẩy; đen đủi; xui xẻo.

Ý Nghĩa của "低眉倒运" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

低眉倒运 khi là Thành ngữ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. xúi quẩy; đen đủi; xui xẻo

倒霉;失意

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 低眉倒运

  • volume volume

    - 你 nǐ 这 zhè 人 rén 真 zhēn 不 bù 懂 dǒng 眉眼高低 méiyǎngāodī , 人家 rénjiā 正 zhèng 发愁 fāchóu 呢 ne , 你 nǐ 还 hái 开玩笑 kāiwánxiào

    - cái anh này thật không có ý tứ, người ta đang lo buồn mà còn ở đó cười được.

  • volume volume

    - 一大批 yīdàpī 非洲 fēizhōu 独立国家 dúlìguójiā 应运而生 yìngyùnérshēng

    - Một số lượng lớn các nước châu Phi độc lập theo hoàn cảnh mà ra đời.

  • volume volume

    - 柳眉倒竖 liǔméidàoshù ( 形容 xíngróng 女人 nǚrén 发怒 fānù 时耸眉 shísǒngméi 的 de 样子 yàngzi )

    - lông mày dựng đứng lên.

  • volume volume

    - 一句 yījù 话 huà 把 bǎ 他 tā 驳倒 bódào 了 le

    - chỉ một câu là bác đổ được anh ta

  • volume volume

    - 一个 yígè 踉跄 liàngqiàng , 险些 xiǎnxiē 跌倒 diēdǎo

    - dáng lảo đảo, suýt tý nữa là ngả.

  • volume volume

    - 改善 gǎishàn 一些 yīxiē 工矿企业 gōngkuàngqǐyè 低效率 dīxiàolǜ 运营 yùnyíng 的 de 状况 zhuàngkuàng

    - Cải thiện tình trạng hoạt động hiệu quả thấp trong xí nghiệp.

  • volume volume

    - 过度 guòdù 的 de 运动 yùndòng 使 shǐ 她 tā 晕倒 yūndǎo 了 le

    - Vận động quá mức làm cô ấy ngất xỉu.

  • volume volume

    - 运动 yùndòng 有助于 yǒuzhùyú 降低 jiàngdī 血压 xuèyā

    - Tập thể dục giúp giảm huyết áp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 倒›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+8 nét)
    • Pinyin: Dǎo , Dào
    • Âm hán việt: Đáo , Đảo
    • Nét bút:ノ丨一フ丶一丨一丨丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OMGN (人一土弓)
    • Bảng mã:U+5012
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 眉›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Mục 目 (+4 nét)
    • Pinyin: Méi
    • Âm hán việt: Mi , My
    • Nét bút:フ丨一ノ丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:AHBU (日竹月山)
    • Bảng mã:U+7709
    • Tần suất sử dụng:Cao
  • 运›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Sước 辵 (+4 nét)
    • Pinyin: Yùn
    • Âm hán việt: Vận
    • Nét bút:一一フ丶丶フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:YMMI (卜一一戈)
    • Bảng mã:U+8FD0
    • Tần suất sử dụng:Rất cao