低能 dīnéng
volume volume

Từ hán việt: 【đê năng】

Đọc nhanh: 低能 (đê năng). Ý nghĩa là: năng lực kém; khả năng thấp kém; yếu kém; thấp cơ; lún; quèn.

Ý Nghĩa của "低能" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

低能 khi là Tính từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. năng lực kém; khả năng thấp kém; yếu kém; thấp cơ; lún; quèn

能力低下

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 低能

  • volume volume

    - 即使 jíshǐ 是 shì 包吃包住 bāochībāozhù 工资 gōngzī 也 yě 不能 bùnéng 低于 dīyú 最低工资 zuìdīgōngzī 标准 biāozhǔn

    - Kể cả bao ăn ở thì lương cũng không được thấp hơn lương tối thiểu.

  • volume volume

    - 扩张 kuòzhāng 血管 xuèguǎn 能 néng 降低 jiàngdī 血压 xuèyā

    - Giãn mạch máu có thể làm giảm huyết áp.

  • volume volume

    - 你 nǐ 的 de 深度 shēndù 思考 sīkǎo 能力 nénglì , 正在 zhèngzài 被 bèi 低智 dīzhì 绑架 bǎngjià

    - Khả năng tư duy sâu sắc của bạn đang bị ràng buộc bởi sự sa sút trí tuệ

  • volume volume

    - 能力 nénglì 低下 dīxià

    - năng lực kém

  • volume volume

    - 这是 zhèshì 最低价 zuìdījià 了 le , 不能 bùnéng 再 zài 打折扣 dǎzhékòu 了 le

    - Đây là giá thấp nhất rồi, không thể giảm thêm được nữa

  • volume volume

    - 收成 shōuchéng 可能 kěnéng 低于 dīyú 平均水平 píngjūnshuǐpíng , 请以 qǐngyǐ 同样 tóngyàng 价格 jiàgé 再 zài 采购 cǎigòu 一些 yīxiē

    - Vụ thu hoạch có thể thấp hơn mức trung bình, vui lòng mua thêm với cùng giá.

  • volume volume

    - 你 nǐ 低估 dīgū 了 le 我 wǒ 的 de 能力 nénglì

    - Bạn đánh giá thấp khả năng của tôi.

  • volume volume

    - 情绪低落 qíngxùdīluò 时 shí 换个 huàngè 角度 jiǎodù 想 xiǎng 你 nǐ 可能 kěnéng 会 huì 开心 kāixīn 一点儿 yīdiǎner

    - Khi sa sút tinh thần hãy đổi một góc nhìn khác, bạn có thể sẽ ổn hơn chút.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 低›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+5 nét)
    • Pinyin: Dī
    • Âm hán việt: Đê
    • Nét bút:ノ丨ノフ一フ丶
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OHPM (人竹心一)
    • Bảng mã:U+4F4E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 能›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Nhục 肉 (+6 nét)
    • Pinyin: Nái , Nài , Néng , Tái , Tài , Xióng
    • Âm hán việt: Nai , Năng , Nại
    • Nét bút:フ丶丨フ一一ノフノフ
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:IBPP (戈月心心)
    • Bảng mã:U+80FD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao