伤心蒿目 shāngxīn hāo mù
volume volume

Từ hán việt: 【thương tâm hao mục】

Đọc nhanh: 伤心蒿目 (thương tâm hao mục). Ý nghĩa là: tan nát cõi lòng, đau buồn.

Ý Nghĩa của "伤心蒿目" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伤心蒿目 khi là Thành ngữ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. tan nát cõi lòng

broken-hearted

✪ 2. đau buồn

to grieve

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伤心蒿目

  • volume volume

    - 不要 búyào 伤害 shānghài 他人 tārén 的 de 心灵 xīnlíng

    - Đừng gây tổn thương tâm hồn của người khác.

  • volume volume

    - 他 tā 伤心 shāngxīn 得 dé 没 méi 了 le 魂 hún

    - Anh ấy đau lòng đến mức không còn cảm xúc.

  • volume volume

    - 他 tā 心中 xīnzhōng 衔 xián 着 zhe 悲伤 bēishāng

    - Anh ấy mang nỗi buồn trong lòng.

  • volume volume

    - 我 wǒ 两眼 liǎngyǎn 直 zhí 愣 lèng 地 dì 盯 dīng 着 zhe 这种 zhèzhǒng 令人 lìngrén 伤心惨目 shāngxīncǎnmù 的 de 情景 qíngjǐng 整整 zhěngzhěng 达 dá 两个 liǎnggè 小时 xiǎoshí 之 zhī 久 jiǔ

    - Tôi thẫn thờ nhìn cảnh tượng đau buồn này trong suốt hai giờ đồng hồ.

  • volume volume

    - 他 tā 对 duì 这个 zhègè 项目 xiàngmù 有 yǒu 一番 yīfān 心思 xīnsī

    - Anh ấy có suy nghĩ cho dự án này.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 心灵 xīnlíng 受到 shòudào 了 le 极大 jídà 的 de 创伤 chuāngshāng

    - Tâm hồn của anh ấy bị tổn thương rất lớn.

  • volume volume

    - 从 cóng 相隔 xiānggé 你 nǐ 时 shí , 每秒 měimiǎo 我 wǒ 都 dōu 很 hěn 伤心 shāngxīn

    - Từ lúc xa cách em, mỗi giây anh đều rất đau lòng.

  • volume volume

    - 他 tā 为 wèi 公司 gōngsī 做 zuò 的 de 贡献 gòngxiàn 大家 dàjiā 心知肚明 xīnzhīdùmíng 昭昭在目 zhāozhāozàimù

    - Sự đóng góp của anh ấy cho công ty trong lòng mọi người đều biết rõ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伤›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Shāng
    • Âm hán việt: Thương
    • Nét bút:ノ丨ノ一フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OOKS (人人大尸)
    • Bảng mã:U+4F24
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • ⺗›

  • 心›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:4 nét
    • Bộ:Tâm 心 (+0 nét)
    • Pinyin: Xīn
    • Âm hán việt: Tâm
    • Nét bút:丶フ丶丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:P (心)
    • Bảng mã:U+5FC3
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 目›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Mục 目 (+0 nét)
    • Pinyin: Mù
    • Âm hán việt: Mục
    • Nét bút:丨フ一一一
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:BU (月山)
    • Bảng mã:U+76EE
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 蒿›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:13 nét
    • Bộ:Thảo 艸 (+10 nét)
    • Pinyin: Gǎo , Hāo
    • Âm hán việt: Hao
    • Nét bút:一丨丨丶一丨フ一丨フ丨フ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:TYRB (廿卜口月)
    • Bảng mã:U+84BF
    • Tần suất sử dụng:Trung bình