Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 蒿
稾 𦿣
蒿 là gì? 蒿 (Hao). Bộ Thảo 艸 (+10 nét). Tổng 13 nét but (一丨丨丶一丨フ一丨フ丨フ一). Ý nghĩa là: Tiêu tan., Một thứ cỏ ngải, Tiêu tan, tiêu mất, Nhìn ra xa, Nghi ngút (hơi bốc lên). Từ ghép với 蒿 : “hao mục” 蒿目 trông xa, “hao mục thì gian” 蒿目時艱 âu lo thế cuộc. Chi tiết hơn...
- hao tử [haozi] (thực) Ngải (Artemisia), cây ngải apxin, cây ngải tây;
- hao mục [haomù] a. Trông xa; b. Nhắm mắt và lo nghĩ việc đời;