伟举 wěi jǔ
volume volume

Từ hán việt: 【vĩ cử】

Đọc nhanh: 伟举 (vĩ cử). Ý nghĩa là: kỳ tích tuyệt vời, thành tích huy hoàng.

Ý Nghĩa của "伟举" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伟举 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. kỳ tích tuyệt vời

great feat

✪ 2. thành tích huy hoàng

splendid achievement

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伟举

  • volume volume

    - 举世瞩目 jǔshìzhǔmù

    - cả thế giới nhìn vào

  • volume volume

    - 举一赅 jǔyīgāi 百 bǎi

    - nêu một để nói cả trăm

  • volume volume

    - 主管 zhǔguǎn 的 de 司法部门 sīfǎbùmén 应 yīng 宣布 xuānbù 不 bù 受理 shòulǐ 此类 cǐlèi 指控 zhǐkòng 或 huò 举报 jǔbào

    - Cơ quan tư pháp có thẩm quyền nên tuyên bố rằng những cáo buộc hoặc báo cáo như này sẽ không được thụ lý, giải quyết.

  • volume volume

    - 中央 zhōngyāng 工业 gōngyè 和 hé 地方 dìfāng 工业 gōngyè 同时并举 tóngshíbìngjǔ

    - Công nghiệp trung ương và địa phương tiến hành song song.

  • volume volume

    - 麻醉 mázuì 是 shì 一项 yīxiàng 伟大 wěidà 的 de 医学 yīxué 创新 chuàngxīn

    - Ma tê là một đột phá y học vĩ đại.

  • volume volume

    - 为 wèi 我们 wǒmen 伟大祖国 wěidàzǔguó 更加 gèngjiā 繁荣富强 fánróngfùqiáng

    - Vì Tổ quốc vĩ đại của chúng ta ngày càng thịnh vượng và giàu mạnh hơn.

  • volume volume

    - 更 gèng 高地 gāodì 举起 jǔqǐ 马列主义 mǎlièzhǔyì 、 毛泽东思想 máozédōngsīxiǎng 的 de 伟大旗帜 wěidàqízhì

    - giương cao lá cờ chủ nghĩa Mác-Lê, tư tưởng Mao Trạch Đông vĩ đại.

  • - 为 wèi 我们 wǒmen 伟大 wěidà 的 de 团队 tuánduì 喝彩 hècǎi , 万岁 wànsuì

    - Hoan hô đội ngũ vĩ đại của chúng ta, muôn năm!

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 举›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:9 nét
    • Bộ:Chủ 丶 (+8 nét)
    • Pinyin: Jǔ
    • Âm hán việt: Cử
    • Nét bút:丶丶ノ一ノ丶一一丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:FCQ (火金手)
    • Bảng mã:U+4E3E
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 伟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:ノ丨一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQS (人手尸)
    • Bảng mã:U+4F1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao