伟哥 wěigē
volume volume

Từ hán việt: 【vĩ ca】

Đọc nhanh: 伟哥 (vĩ ca). Ý nghĩa là: Viagra (thuốc bất lực nam). Ví dụ : - 他带了伟哥 Anh ta mang Viagra đến hiện trường vụ án.

Ý Nghĩa của "伟哥" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伟哥 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Viagra (thuốc bất lực nam)

Viagra (male impotence drug)

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 了 le 伟哥 wěigē

    - Anh ta mang Viagra đến hiện trường vụ án.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伟哥

  • volume volume

    - 他 tā 带 dài 了 le 伟哥 wěigē

    - Anh ta mang Viagra đến hiện trường vụ án.

  • volume volume

    - 他 tā 刚要 gāngyào 说话 shuōhuà , 被 bèi 他 tā 哥哥 gēge 拦 lán 回去 huíqu 了 le

    - nó vừa định nói thì bị anh ấy chặn lại ngay.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 成就 chéngjiù 了 le 一番 yīfān 伟业 wěiyè

    - Họ đã đạt được một sự nghiệp lớn.

  • volume volume

    - 一共 yīgòng 三个 sāngè 苹果 píngguǒ , 弟弟 dìdì 吃 chī 了 le 俩 liǎ , 给 gěi 哥哥 gēge 留 liú 了 le 一个 yígè

    - Tổng cộng có 3 quả táo, em trai ăn hai quả, để lại cho anh trai một quả.

  • volume volume

    - 事业 shìyè 生涯 shēngyá 疲软 píruǎn 了 le 伟哥 wěigē 可 kě 救 jiù 不了 bùliǎo 你 nǐ

    - Không có viagra nào để cứu vãn một sự nghiệp đã trở nên mềm yếu.

  • volume volume

    - 万里长城 wànlǐchángchéng 就 jiù 像 xiàng 一条龙 yītiáolóng 卧 wò 在 zài 一座 yīzuò 雄伟壮观 xióngwěizhuàngguān 的 de 大山 dàshān 上面 shàngmiàn

    - Vạn Lý Trường Thành giống như một con rồng nằm trên một ngọn núi hùng vĩ

  • volume volume

    - 五四运动 wǔsìyùndòng 有着 yǒuzhe 伟大 wěidà 的 de 历史 lìshǐ 意义 yìyì

    - cuộc vận động Ngũ Tứ có ý nghĩa lịch sử vĩ đại.

  • volume volume

    - 谁 shuí 会 huì 在 zài 慢跑 mànpǎo 前 qián 吃 chī 伟哥 wěigē

    - Ai uống viagra trước khi chạy bộ?

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伟›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Wěi
    • Âm hán việt: Vĩ
    • Nét bút:ノ丨一一フ丨
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OQS (人手尸)
    • Bảng mã:U+4F1F
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 哥›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:10 nét
    • Bộ:Khẩu 口 (+7 nét)
    • Pinyin: Gē
    • Âm hán việt: Ca
    • Nét bút:一丨フ一丨一丨フ一丨
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:MRNR (一口弓口)
    • Bảng mã:U+54E5
    • Tần suất sử dụng:Rất cao