伛偻 yú lǚ
volume volume

Từ hán việt: 【ủ lũ】

Đọc nhanh: 伛偻 (ủ lũ). Ý nghĩa là: gù lưng; còng lưng; lom khom; còm.

Ý Nghĩa của "伛偻" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伛偻 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. gù lưng; còng lưng; lom khom; còm

腰背弯曲

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伛偻

  • volume volume

    - 不能 bùnéng 偻 lóu 指 zhǐ ( 不能 bùnéng 立刻 lìkè 指出 zhǐchū 来 lái )

    - không thể chỉ ngay ra được.

  • volume volume

    - 伛 yǔ 下腰 xiàyāo

    - còng lưng

  • volume volume

    - 伛 yǔ 着 zhe 背 bèi

    - gù lưng

  • volume volume

    - 坐姿 zuòzī 不 bù 正确 zhèngquè 会 huì 导致 dǎozhì 背部 bèibù 偻 lóu

    - Ngồi sai tư thế có thể dẫn đến lưng bị gù..

  • volume volume

    - 她 tā 老 lǎo 了 le , 背部 bèibù 开始 kāishǐ 偻 lóu 了 le

    - Cô ấy già rồi, lưng bắt đầu gù rồi.

  • volume volume

    - 孩子 háizi 长期 chángqī 坐姿 zuòzī 不 bù 对 duì , 背 bèi 开始 kāishǐ 偻 lóu 了 le

    - Đứa trẻ ngồi sai tư thế lâu ngày, lưng bắt đầu bị gù.

  • volume volume

    - 她 tā 偻 lóu 收拾 shōushí 好 hǎo 桌子 zhuōzi

    - Cô ấy nhanh chóng dọn dẹp bàn ăn.

  • volume volume

    - 他偻 tālóu 赶到 gǎndào 现场 xiànchǎng

    - Anh ấy nhanh chóng đến hiện trường.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伛›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Yǔ
    • Âm hán việt: Ủ , Ủ
    • Nét bút:ノ丨一ノ丶フ
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:XOSK (重人尸大)
    • Bảng mã:U+4F1B
    • Tần suất sử dụng:Rất thấp
  • 偻›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:11 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+9 nét)
    • Pinyin: Lóu , Lǚ , Lǔ
    • Âm hán việt: Lâu , Lũ
    • Nét bút:ノ丨丶ノ一丨ノ丶フノ一
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OFDV (人火木女)
    • Bảng mã:U+507B
    • Tần suất sử dụng:Thấp