会东 huì dōng
volume volume

Từ hán việt: 【hội đông】

Đọc nhanh: 会东 (hội đông). Ý nghĩa là: Quận Huidong ở tỉnh tự trị Liangshan Yi 涼山彞 族自治州 | 凉山 ​​彝族自治州 , nam Tứ Xuyên. Ví dụ : - 我们能一起交流英文和汉文吗,虽然我不会东北话。 Chúng ta có thể cùng nhau giao lưu tiếng anh và tiếng hán không, mặc dù tôi không biết tiếng phương đông.

Ý Nghĩa của "会东" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

✪ 1. Quận Huidong ở tỉnh tự trị Liangshan Yi 涼山彞 族自治州 | 凉山 ​​彝族自治州 , nam Tứ Xuyên

Huidong county in Liangshan Yi autonomous prefecture 涼山彞族自治州|凉山彝族自治州 [Liáng shān Yi2 zú zì zhì zhōu], south Sichuan

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我们 wǒmen 能 néng 一起 yìqǐ 交流 jiāoliú 英文 yīngwén 和 hé 汉文 hànwén 吗 ma 虽然 suīrán 我 wǒ 不会 búhuì 东北 dōngběi 话 huà

    - Chúng ta có thể cùng nhau giao lưu tiếng anh và tiếng hán không, mặc dù tôi không biết tiếng phương đông.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 会东

  • volume volume

    - 我们 wǒmen 会 huì 平均分配 píngjūnfēnpèi 这个 zhègè 东西 dōngxī

    - Chúng tôi sẽ chia đều cái này.

  • volume volume

    - 那些 nèixiē 股东 gǔdōng 被 bèi 召集 zhàojí 去 qù 叁加 sānjiā 股东大会 gǔdōngdàhuì

    - Những cổ đông đó đã được triệu tập để tham gia Đại hội cổ đông.

  • volume volume

    - 以 yǐ 老师 lǎoshī 的 de 人品 rénpǐn 不会 búhuì 偷东西 tōudōngxī 啊 a , 不过 bùguò 他 tā 跳 tiào 到 dào 黄河 huánghé 里 lǐ 都 dōu 洗不清 xǐbùqīng 了 le

    - Với tính cách của thầy giáo,thầy ấy sẽ không trộm đồ, nhưng mà hiện giờ thầy ấy có nhảy xuống sông Hoàng Hà cũng không tránh khỏi có liên quan.

  • volume volume

    - 这些 zhèxiē 墓地 mùdì 中 zhōng 发现 fāxiàn 的 de 东西 dōngxī 说明 shuōmíng 曾经 céngjīng 有过 yǒuguò 一个 yígè 昌盛 chāngshèng 的 de 母系社会 mǔxìshèhuì

    - Các vật phẩm được tìm thấy trong những nghĩa trang này cho thấy đã từng tồn tại một xã hội mẫu thân phồn thịnh.

  • volume volume

    - 没有 méiyǒu 相应 xiāngyìng 的 de 措施 cuòshī , 计划 jìhuà 就 jiù 会 huì 成为 chéngwéi 架空 jiàkōng 的 de 东西 dōngxī

    - không có biện pháp tương ứng, thì kế hoạch sẽ thành không tưởng.

  • volume volume

    - 他 tā 不会 búhuì 买 mǎi 东西 dōngxī 买 mǎi 回 huí 的 de 东西 dōngxī 好多 hǎoduō 是 shì 滥竽充数 lànyúchōngshù 的 de

    - Anh ấy không biết mua đồ, những thứ mà anh ấy mua về đều thật giả lẫn lộn.

  • volume volume

    - 大学 dàxué 教会 jiāohuì 我 wǒ 许多 xǔduō 东西 dōngxī

    - Đại học đã dạy tôi nhiều điều.

  • volume volume

    - 他 tā 是 shì 这次 zhècì 聚会 jùhuì 的 de 东道主 dōngdàozhǔ

    - Anh ấy là chủ bữa tiệc này.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 东›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:5 nét
    • Bộ:Nhất 一 (+4 nét)
    • Pinyin: Dōng
    • Âm hán việt: Đông
    • Nét bút:一フ丨ノ丶
    • Lục thư:Tượng hình
    • Thương hiệt:KD (大木)
    • Bảng mã:U+4E1C
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 会›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Guì , Huì , Kuài
    • Âm hán việt: Cối , Hội
    • Nét bút:ノ丶一一フ丶
    • Lục thư:Hội ý
    • Thương hiệt:OMMI (人一一戈)
    • Bảng mã:U+4F1A
    • Tần suất sử dụng:Rất cao