伎 jì
volume volume

Từ hán việt: 【kĩ】

Đọc nhanh: 伎 (kĩ). Ý nghĩa là: kỹ năng; bản lĩnh, ca nhi; vũ nữ (thời xưa). Ví dụ : - 他的伎能很强。 Kỹ năng của anh ấy rất mạnh.. - 每个人都有自己独特的伎能。 Mỗi người đều có kỹ năng riêng độc đáo của mình.. - 他不断提升自己的伎能。 Anh ấy không ngừng nâng cao kỹ năng của mình.

Ý Nghĩa của "伎" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

伎 khi là Danh từ (có 2 ý nghĩa)

✪ 1. kỹ năng; bản lĩnh

技能;本领

Ví dụ:
  • volume volume

    - 他 tā 的 de 伎 jì 能 néng 很 hěn 强 qiáng

    - Kỹ năng của anh ấy rất mạnh.

  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 都 dōu 有 yǒu 自己 zìjǐ 独特 dútè 的 de 伎 jì 能 néng

    - Mỗi người đều có kỹ năng riêng độc đáo của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 提升 tíshēng 自己 zìjǐ 的 de 伎 jì 能 néng

    - Anh ấy không ngừng nâng cao kỹ năng của mình.

  • Xem thêm 1 ví dụ ⊳

✪ 2. ca nhi; vũ nữ (thời xưa)

古代称以歌舞为业的女子

Ví dụ:
  • volume volume

    - 那名 nàmíng 伎 jì 女 nǚ 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Cô gái vũ nữ đó rất xinh đẹp.

  • volume volume

    - 伎 jì 女们 nǚmen 在 zài 表演 biǎoyǎn

    - Các cô gái vũ nữ đang biểu diễn.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 伎

  • volume volume

    - 欺骗 qīpiàn 人 rén 的 de 伎俩 jìliǎng

    - trò lừa đảo người.

  • volume volume

    - 伎 jì 女们 nǚmen 在 zài 表演 biǎoyǎn

    - Các cô gái vũ nữ đang biểu diễn.

  • volume volume

    - 他 tā 不断 bùduàn 提升 tíshēng 自己 zìjǐ 的 de 伎 jì 能 néng

    - Anh ấy không ngừng nâng cao kỹ năng của mình.

  • volume volume

    - 他 tā 的 de 伎 jì 能 néng 很 hěn 强 qiáng

    - Kỹ năng của anh ấy rất mạnh.

  • volume volume

    - 惯用 guànyòng 的 de 伎俩 jìliǎng

    - thủ đoạn quen dùng.

  • volume volume

    - 这 zhè 是 shì 他 tā 惯用 guànyòng 的 de 伎俩 jìliǎng

    - Đây là thủ đoạn thường dùng của anh ấy.

  • volume volume

    - 每个 měigè 人 rén 都 dōu 有 yǒu 自己 zìjǐ 独特 dútè 的 de 伎 jì 能 néng

    - Mỗi người đều có kỹ năng riêng độc đáo của mình.

  • volume volume

    - 那名 nàmíng 伎 jì 女 nǚ 很漂亮 hěnpiàoliàng

    - Cô gái vũ nữ đó rất xinh đẹp.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 伎›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Jì , Qí
    • Âm hán việt: Ky , Kĩ , Kỹ
    • Nét bút:ノ丨一丨フ丶
    • Lục thư:Hình thanh
    • Thương hiệt:OJE (人十水)
    • Bảng mã:U+4F0E
    • Tần suất sử dụng:Trung bình