Tìm chữ hán theo bộ Thủ.
Các biến thể (Dị thể) của 伎
𠇞 𢺵
伎 là gì? 伎 (Ky, Kĩ, Kỹ). Bộ Nhân 人 (+4 nét). Tổng 6 nét but (ノ丨一丨フ丶). Ý nghĩa là: Tài nghề, tài năng, Phụ nữ làm nghề ca múa (thời xưa), tài, khéo. Từ ghép với 伎 : “kĩ nữ” 伎女 con hát. § Cũng viết là 妓., 欺騙伎倆 Trò bịp bợm Chi tiết hơn...