份证 fèn zhèng
volume volume

Từ hán việt: 【phận chứng】

Đọc nhanh: 份证 (phận chứng). Ý nghĩa là: Chứng minh, phân trần. Ví dụ : - 我去三号窗口办理身份证。 Tôi đến cửa số ba để tiến hành làm chứng minh thư.

Ý Nghĩa của "份证" và Cách Sử Dụng trong Tiếng Trung Giao Tiếp

Từ vựng: TOCFL 4

份证 khi là Danh từ (có 1 ý nghĩa)

✪ 1. Chứng minh, phân trần

Ví dụ:
  • volume volume

    - 我 wǒ 去 qù 三号 sānhào 窗口 chuāngkǒu 办理 bànlǐ 身份证 shēnfènzhèng

    - Tôi đến cửa số ba để tiến hành làm chứng minh thư.

Mẫu câu + Dịch nghĩa liên quan đến 份证

  • volume volume

    - 办理 bànlǐ 入住 rùzhù 时要 shíyào 登记 dēngjì 身份证号 shēnfènzhènghào

    - Khi làm thủ tục nhận phòng cần đăng ký số chứng minh thư.

  • volume volume

    - 我 wǒ 需要 xūyào 身份证 shēnfènzhèng

    - Tôi cần chứng minh nhân dân.

  • volume volume

    - 他 tā 把 bǎ 身份证 shēnfènzhèng 弄 nòng 丢 diū 了 le

    - Anh ấy làm mất thẻ căn cước rồi.

  • volume volume

    - 他们 tāmen 在 zài 进口 jìnkǒu 处 chù 检查 jiǎnchá 身份证 shēnfènzhèng

    - Họ kiểm tra giấy tờ tùy thân ở cửa vào.

  • volume volume

    - 出行 chūxíng 时带 shídài 好 hǎo 身份证 shēnfènzhèng

    - Khi đi xa, hãy mang theo chứng minh nhân dân.

  • volume volume

    - 他 tā 出示 chūshì 了 le 他 tā 的 de 身份证件 shēnfènzhèngjiàn

    - Anh ấy đã xuất trình chứng minh thư của mình.

  • volume volume

    - 你 nǐ 需要 xūyào 证明 zhèngmíng 你 nǐ 的 de 身份 shēnfèn

    - Bạn cần chứng minh thân phận của mình.

  • - 办理 bànlǐ 入住 rùzhù 酒店 jiǔdiàn 登记手续 dēngjìshǒuxù 时 shí , 请 qǐng 提供 tígōng 有效 yǒuxiào 的 de 身份证明 shēnfènzhèngmíng

    - Khi làm thủ tục đăng ký khách sạn, vui lòng cung cấp giấy tờ tùy thân hợp lệ.

  • Xem thêm 3 ví dụ ⊳

Nét vẽ hán tự của các chữ

  • 份›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:6 nét
    • Bộ:Nhân 人 (+4 nét)
    • Pinyin: Bīn , Fèn
    • Âm hán việt: Bân , Phân , Phần
    • Nét bút:ノ丨ノ丶フノ
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:OCSH (人金尸竹)
    • Bảng mã:U+4EFD
    • Tần suất sử dụng:Rất cao
  • 证›

    pen Tập viết

    • Tổng số nét:7 nét
    • Bộ:Ngôn 言 (+5 nét)
    • Pinyin: Zhèng
    • Âm hán việt: Chứng
    • Nét bút:丶フ一丨一丨一
    • Lục thư:Hình thanh & hội ý
    • Thương hiệt:IVMYM (戈女一卜一)
    • Bảng mã:U+8BC1
    • Tần suất sử dụng:Rất cao